CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568
Dưới đây là phần tổng hợp theo hướng dùng được cho tư vấn khách hàng, lập báo giá và thi công thực tế, đồng thời phân biệt rõ cách gọi cửa cuốn Đài Loan – Đức – Úc vì trên thị trường Việt Nam các tên này đôi khi được dùng theo nguồn gốc nan cửa, công nghệ hoặc kiểu kết cấu chứ không phải lúc nào cũng là thương hiệu.
1. Cửa cuốn Đài Loan, Đức, Úc là gì?
Có thể chia thành 3 nhóm phổ biến:
| Nhóm cửa | Đặc trưng | Phân khúc | Phù hợp |
|---|---|---|---|
| Cửa cuốn Đài Loan | Thường là cửa tấm liền/tấm thép, thiết kế đơn giản, motor hoặc bộ tời Đài Loan | Thấp – trung bình | Nhà ở, ki-ốt, cửa hàng, kho |
| Cửa cuốn Đức | Thường được hiểu là cửa khe thoáng/nan nhôm theo công nghệ châu Âu, chú trọng độ bền, vận hành và thẩm mỹ | Trung – cao cấp | Nhà phố, biệt thự, showroom |
| Cửa cuốn Úc | Phổ biến với cửa tấm liền, đặc biệt dòng thép/nhôm dạng cuộn, vận hành nhanh và gọn | Kinh tế – trung bình | Gara, ki-ốt, nhà phố, cửa hàng, kho |
Lưu ý quan trọng: “Đài Loan – Đức – Úc” không nên được dùng một mình để xác định chất lượng. Khi báo giá cần ghi rõ loại nan, vật liệu, độ dày, model, motor/bộ tời, ray, trục, bộ lưu điện và phụ kiện.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

2. Cửa cuốn Đài Loan
Cửa cuốn Đài Loan trên thị trường thường được lựa chọn vì:
- Giá tương đối dễ tiếp cận.
- Kết cấu đơn giản.
- Nhiều loại nan/tấm.
- Có thể dùng motor hoặc bộ tời.
- Dễ sửa chữa, thay thế linh kiện.
- Phù hợp cửa có diện tích vừa và nhỏ.
Các dạng thường gặp
1. Cửa cuốn tấm liền
Đây là loại rất phổ biến.
Ưu điểm:
- Cửa kín.
- Gọn.
- Đóng/mở nhanh.
- Giá tương đối thấp.
- Phù hợp cửa hàng, gara, kho.
Nhược điểm:
- Ít thông thoáng.
- Khi cửa đóng sẽ hạn chế lấy sáng.
- Thẩm mỹ thường không cao bằng cửa khe thoáng nan nhôm.
2. Cửa cuốn khe thoáng
Một số đơn vị cũng gọi các dòng nan nhôm, khe thoáng có motor/bộ tời Đài Loan là “cửa Đài Loan”. Vì vậy khi mua cần yêu cầu ghi model và xuất xứ cụ thể.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

3. Cửa cuốn Đức
Cửa cuốn “Đức” thường được khách hàng hiểu theo hướng công nghệ/tiêu chuẩn thiết kế kiểu Đức, chú trọng:
- Độ chính xác.
- Khả năng vận hành.
- Độ bền.
- An toàn.
- Thiết kế hiện đại.
- Nan nhôm khe thoáng.
Tuy nhiên cần đặc biệt chú ý: không phải cửa nào được quảng cáo là “cửa cuốn Đức” cũng có toàn bộ linh kiện sản xuất tại Đức.
Khi báo giá nên ghi rõ:
Nan cửa sản xuất ở đâu?
Motor xuất xứ đâu?
Bộ điều khiển ở đâu?
Ray/trục sản xuất ở đâu?
Công nghệ hay thương hiệu nào?
Dạng cửa phù hợp
- Nhà phố.
- Biệt thự.
- Shophouse.
- Showroom.
- Văn phòng.
- Mặt tiền kinh doanh.
Ưu điểm
- Đẹp.
- Nhiều mẫu nan.
- Vận hành êm nếu lắp đúng kỹ thuật.
- Có thể tích hợp cảm biến đảo chiều.
- Có thể sử dụng UPS/bộ lưu điện.
- Một số hệ thống có điều khiển từ xa, kết nối nhà thông minh.
Nhược điểm
- Giá cao hơn cửa tấm liền.
- Bộ cửa có nhiều thành phần hơn.
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt cao hơn.
- Không nên chỉ chọn theo giá/m².
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

4. Cửa cuốn Úc
Cửa cuốn Úc thường được biết đến nhiều ở dạng cửa tấm liền, kết cấu gọn và vận hành nhanh.
Một số sản phẩm trên thị trường được gọi là Austroll/cửa cuốn tấm liền Úc.
Một bảng giá 2026 tham khảo của thị trường Austdoor hiện ghi cửa tấm liền nan thép từ khoảng 850.000 đồng/m², trong khi một dòng tấm liền nhôm được niêm yết từ khoảng 1,48 triệu đồng/m²; đây là giá thân cửa và chưa đồng nghĩa với giá hoàn thiện toàn bộ bộ cửa.
Ưu điểm
- Giá tương đối tốt.
- Cấu tạo gọn.
- Cửa đóng kín.
- Tốc độ đóng mở nhanh.
- Phù hợp gara và cửa hàng.
- Cuộn cửa gọn phía trên.
Nhược điểm
- Không lấy sáng/thông gió tốt như cửa khe thoáng.
- Khi cần thẩm mỹ cao có thể không bằng nan nhôm khe thoáng.
- Cửa lớn phải tính kỹ tải trọng và motor.
5. So sánh 3 loại
| Tiêu chí | Đài Loan | Đức | Úc |
|---|---|---|---|
| Giá | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
| Độ bền | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
| Thẩm mỹ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
| Thông thoáng | ⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐ |
| Độ kín | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| Nhà phố | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
| Gara | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ |
| Kho/xưởng | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
| Cửa lớn | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ |
| Giá dễ tiếp cận | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
6. Các loại cửa cuốn nên phân biệt khi báo giá
Ngoài cách gọi Đài Loan – Đức – Úc, thực tế nên phân loại theo kết cấu:
A. Cửa cuốn tấm liền
Phù hợp:
- Gara.
- Ki-ốt.
- Cửa hàng.
- Kho.
- Nhà phố.
Giá thường thấp hơn cửa khe thoáng.
B. Cửa cuốn khe thoáng
Nan nhôm có các ô thoáng.
Phù hợp:
- Nhà phố.
- Biệt thự.
- Shophouse.
- Showroom.
Một bảng giá thị trường 2026 tham khảo cho Austdoor đang ghi các model E48i–E70 khoảng 1,68–2,38 triệu đồng/m², S6–S8 khoảng 2,75–3,05 triệu đồng/m² và các dòng nan lớn B100S/B100 khoảng 3,05–4,8 triệu đồng/m², chưa nên hiểu là giá trọn gói.
C. Cửa cuốn nan lớn
Dùng cho:
- Cửa mặt tiền lớn.
- Nhà xưởng.
- Showroom.
- Gara lớn.
Kích thước cửa càng lớn càng phải chú ý độ cứng nan, trục và công suất bộ tời.
D. Cửa cuốn siêu thoáng
Ưu tiên:
- Lấy gió.
- Lấy sáng.
- Mặt tiền đẹp.
- Không gian kinh doanh.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

7. Cấu tạo một bộ cửa cuốn hoàn chỉnh
Một bộ cửa cuốn không chỉ có “thân cửa”.
Thông thường gồm:
- Nan/tấm cửa.
- Ray dẫn hướng.
- Trục cuốn.
- Bát đỡ trục.
- Motor/bộ tời.
- Bộ điều khiển.
- Tay điều khiển.
- Hộp kỹ thuật.
- Bộ lưu điện UPS.
- Cảm biến an toàn.
- Bộ chống nâng/chống trộm tùy cấu hình.
- Nút bấm âm tường.
- Khóa/chốt cơ.
- Gioăng/đệm giảm chấn tùy loại.
- Vật tư liên kết.
- Hệ khung/hộp che nếu công trình yêu cầu.
Sai lầm phổ biến: khách hàng chỉ hỏi “cửa cuốn bao nhiêu tiền/m²?” rồi so sánh hai báo giá khác nhau.
Một báo giá có thể rẻ hơn vì chưa bao gồm motor, UPS, ray, hộp che hoặc chi phí lắp đặt.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

8. Kinh nghiệm khảo sát trước khi thi công
Trước khi báo giá phải khảo sát ít nhất:
Kích thước
Đo:
- Chiều rộng ô cửa.
- Chiều cao ô cửa.
- Khoảng không phía trên.
- Khoảng hai bên.
- Chiều sâu hộp kỹ thuật.
- Cao độ nền.
Không nên chỉ lấy kích thước trên bản vẽ nếu công trình đã xây dựng thực tế.
Kiểm tra tường
Xác định:
- Tường gạch.
- Bê tông.
- Khung thép.
- Dầm.
- Cột.
- Tường yếu/tường rỗng.
Motor, ray và trục phải có điểm liên kết đủ chắc.
9. Quy trình thi công lắp đặt cửa cuốn
Bước 1 – Khảo sát
Đo kích thước và kiểm tra kết cấu.
Bước 2 – Chọn loại cửa
Xác định:
- Tấm liền/khe thoáng.
- Nhôm/thép.
- Màu sắc.
- Độ dày.
- Model.
Bước 3 – Tính tải trọng
Đây là bước rất quan trọng.
Có thể tính sơ bộ:
Diện tích cửa = Rộng × Cao
Sau đó dựa vào:
- Trọng lượng nan/m².
- Diện tích.
- Kết cấu cửa.
- Hệ số dự phòng.
để chọn motor/bộ tời.
Không nên chọn motor chỉ theo diện tích mà bỏ qua trọng lượng thực tế.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

10. Lắp ray
Ray phải:
- Thẳng.
- Song song.
- Đúng cao độ.
- Liên kết chắc với tường/khung.
- Không bị bó cửa.
Đây là một trong những vị trí dễ gây lỗi nhất.
Nếu ray bị nghiêng hoặc hai bên không song song, cửa có thể:
- Chạy nặng.
- Phát tiếng kêu.
- Kẹt nan.
- Lệch cửa.
- Tăng tải motor.
11. Lắp trục và motor
Trục phải:
- Đúng tâm.
- Được đỡ chắc.
- Không võng quá mức.
- Đảm bảo cuộn nan đều.
Motor phải chọn đúng tải.
Ví dụ một bảng giá bộ tời tham khảo 2026 hiện có các mức từ khoảng 6,5 triệu đồng cho S300, 7,2 triệu cho S500, 9,8 triệu cho S800 đến 12,5 triệu cho S1000; bộ tời AH xuất xứ Đài Loan trong cùng bảng có mức cao hơn tùy tải.
Đây là lý do không nên cộng một mức motor cố định cho mọi bộ cửa.
12. Lắp thân cửa
Cần kiểm tra:
- Nan vào ray đều.
- Các nan liên kết chính xác.
- Mép cửa không bị lệch.
- Cửa cuộn đều.
- Không bị cạ ray.
- Không bị nghiêng khi lên/xuống.
Sau khi lắp phải chạy thử nhiều chu kỳ.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

13. Lắp hệ thống điện và an toàn
Nên có:
Cơ bản
- Nút bấm.
- Remote.
- Công tắc điều khiển.
Nâng cao
- Bộ lưu điện.
- Cảm biến đảo chiều.
- Cảm biến vật cản.
- Còi/cảnh báo.
- Khóa/chống nâng.
- Điều khiển qua điện thoại/smart home tùy hệ thống.
Đặc biệt với nhà có trẻ nhỏ hoặc gara thường xuyên có người qua lại, không nên bỏ qua chức năng an toàn.
14. Giá cửa cuốn tham khảo
Có thể xây dựng khung giá tư vấn ban đầu như sau:
| Phân khúc | Giá tham khảo |
|---|---|
| Cửa tấm liền phổ thông | 850.000 – 1.300.000đ/m² |
| Cửa tấm liền cao cấp | 1.300.000 – 2.000.000đ/m² |
| Cửa khe thoáng phổ thông | 1.600.000 – 2.400.000đ/m² |
| Cửa khe thoáng trung cấp | 2.400.000 – 3.100.000đ/m² |
| Cửa khe thoáng cao cấp | 3.000.000 – 4.800.000đ/m²+ |
| Nan lớn/cửa kích thước lớn | 3.000.000 – 5.000.000đ/m²+ |
| Motor/bộ tời | khoảng 6 – 25+ triệu/bộ |
| UPS | tùy công suất/cấu hình |
| Lắp đặt | tùy kích thước và hiện trạng |
Đây là khung tham khảo, không phải đơn giá cố định. Ví dụ, giá thân cửa Austdoor được công bố ở một số bảng 2026 dao động rất rộng từ khoảng 1,68 triệu/m² đến 4,8 triệu/m² tùy model; một số bảng còn tách riêng bộ tời, phụ kiện, VAT và lắp đặt
15. Ví dụ tính giá một bộ cửa
Giả sử cửa:
Rộng 4m × cao 3m = 12m²
Nếu chọn cửa khe thoáng khoảng:
2.000.000đ/m²
thì:
12 × 2.000.000 = 24.000.000đ
Sau đó cộng:
- Motor/bộ tời.
- UPS.
- Remote.
- Ray.
- Hộp kỹ thuật.
- Phụ kiện.
- Nhân công.
- Vận chuyển.
- VAT nếu có.
Vì vậy, 24 triệu chỉ là phần thân cửa theo giả định, không phải giá hoàn thiện.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

16. Kinh nghiệm chọn cửa theo công trình
| Công trình | Nên ưu tiên |
|---|---|
| Nhà cấp 4 | Tấm liền hoặc khe thoáng phổ thông |
| Nhà phố | Khe thoáng nan nhôm |
| Biệt thự | Khe thoáng cao cấp |
| Gara ô tô | Tấm liền hoặc khe thoáng |
| Cửa hàng | Tấm liền/khe thoáng |
| Ki-ốt | Tấm liền |
| Kho | Tấm liền hoặc cửa chuyên dụng |
| Nhà xưởng | Cửa công nghiệp/nan lớn |
| Showroom | Khe thoáng đẹp hoặc cửa trong suốt |
| Cửa mặt tiền rộng | Nan lớn/bộ tời phù hợp |
| Khu vực mất điện thường xuyên | Bắt buộc cân nhắc UPS |
17. 10 lỗi thi công cửa cuốn thường gặp
1. Chọn motor thiếu tải
→ Cửa chạy chậm, nóng motor, nhanh hỏng.
2. Ray không song song
→ Cửa bị kẹt/lệch.
3. Trục cuốn bị lệch tâm
→ Nan cuộn không đều.
4. Không gia cố vị trí bắt motor
→ Rung, ồn và mất an toàn.
5. Đo kích thước sai
→ Cửa không vừa ô chờ.
6. Không kiểm tra cao độ nền
→ Đáy cửa không kín hoặc bị cạ nền.
7. Không lắp UPS
→ Mất điện không thể vận hành điện bình thường.
8. Không kiểm tra đảo chiều
→ Tăng rủi ro khi cửa gặp người/vật cản.
9. Không bàn giao hướng dẫn sử dụng
→ Người dùng thao tác sai.
10. Không có biên bản nghiệm thu
→ Khó xác định trách nhiệm khi phát sinh lỗi.
18. Checklist nghiệm thu cửa cuốn
Sau khi hoàn thiện nên kiểm tra:
- Kích thước thực tế.
- Ray thẳng và chắc.
- Hai ray song song.
- Nan không cong/vênh.
- Cửa lên xuống nhẹ.
- Cửa cuộn đều.
- Motor không phát tiếng bất thường.
- Remote hoạt động.
- Nút bấm hoạt động.
- Chế độ mở tay hoạt động.
- UPS hoạt động.
- Cảm biến an toàn hoạt động.
- Đảo chiều khi gặp vật cản.
- Cửa dừng đúng vị trí.
- Đáy cửa tiếp xúc nền phù hợp.
- Không có tiếng cạ bất thường.
- Có hướng dẫn sử dụng.
- Có phiếu bảo hành.
- Có thông tin model/serial.
- Có biên bản nghiệm thu.
19. Nếu làm dịch vụ tại Đắk Lắk – Gia Lai
Đối với Công ty Vũ Gia Phát, tôi khuyến nghị không quảng cáo đơn giản kiểu:
“Cửa cuốn Đài Loan giá X đồng/m²”
mà nên chuyển thành:
LẮP ĐẶT CỬA CUỐN – CỬA KÉO TẠI ĐẮK LẮK & GIA LAI
Khảo sát tận nơi – Đo kích thước – Tư vấn model – Báo giá trọn gói – Lắp đặt – Cài đặt remote – Kiểm tra an toàn – Bảo hành.
Và báo giá nên tách thành:
1. Thân cửa
2. Ray
3. Trục
4. Motor/bộ tời
5. Bộ lưu điện
6. Remote
7. Cảm biến an toàn
8. Hộp kỹ thuật
9. Nhân công
10. Vận chuyển/VAT
Cách này giúp khách hàng dễ so sánh và hạn chế tranh chấp về “giá cửa cuốn/m²”.
lưu ý trước khi dùng bảng: “Đài Loan – Đức – Úc” trên thị trường Việt Nam thường là cách gọi theo công nghệ, kiểu nan hoặc nguồn gốc linh kiện, không phải lúc nào cũng chứng minh toàn bộ cửa được sản xuất tại quốc gia đó. Vì vậy khi ký hợp đồng nên ghi rõ model, vật liệu, độ dày, motor, phụ kiện và xuất xứ. Ví dụ, một số nhà cung cấp hiện quảng cáo cửa “công nghệ Đài Loan”, “công nghệ Đức”, “công nghệ Úc” với mức giá rất khác nhau.
1. Quy ước giá trong bảng
- Giá vật tư: chủ yếu là thân cửa/nan cửa tham khảo.
- Nhân công: ước tính lắp đặt bộ cửa dân dụng thông thường.
- Trọn gói: thân cửa + motor/bộ tời + ray + trục + điều khiển + phụ kiện cơ bản + lắp đặt.
- Chưa mặc định gồm: phá dỡ cửa cũ, làm lại ô chờ, khung thép gia cường lớn, vận chuyển xa, giàn giáo đặc biệt, VAT.
- Giá thực tế cần khảo sát vì cùng một model nhưng kích thước, motor và phụ kiện khác nhau sẽ làm giá thay đổi.
Các bảng giá 2026 hiện có trên thị trường cho thấy cửa khe thoáng Austdoor khoảng 1,68–4,8 triệu đồng/m² tùy model, còn cửa tấm liền khoảng 850.000–2,68 triệu đồng/m² tùy vật liệu/model.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

2. 54 mẫu cửa cuốn Đài Loan – Đức – Úc
A. Cửa cuốn Đài Loan – 18 mẫu
| # | Model/cấu hình tham khảo | Vật liệu – độ dày | KT tối đa tham khảo | Motor | Giá vật tư/m² | Nhân công | Trọn gói tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TW-TL01 | Tôn mạ màu 0,35mm | 5,5×4,5m | 300kg | 400–550k | 1,2–1,8tr | 7–11tr |
| 2 | TW-TL02 | Tôn mạ màu 0,40mm | 5,5×5m | 300kg | 450–600k | 1,2–1,8tr | 7,5–12tr |
| 3 | TW-TL03 | Tôn mạ màu 0,45mm | 6×5m | 500kg | 500–700k | 1,3–2tr | 9–14tr |
| 4 | TW-TL04 | Tôn mạ màu 0,50mm | 6×5m | 500kg | 550–750k | 1,3–2tr | 10–15tr |
| 5 | TW-TL05 | Tôn BlueScope 0,50mm | 6×5m | 500kg | 650–850k | 1,5–2,2tr | 11–16tr |
| 6 | TW-TL06 | Tôn BlueScope 0,53mm | 6×5,5m | 500kg | 700–900k | 1,5–2,2tr | 12–17tr |
| 7 | TW-TL07 | Tôn mạ màu 0,60mm | 6×5,5m | 800kg | 750–950k | 1,6–2,4tr | 13–19tr |
| 8 | TW-TL08 | Tôn sơn tĩnh điện 0,50mm | 6×5m | 500kg | 600–800k | 1,4–2tr | 10–15tr |
| 9 | TW-NL01 | Nan nhôm 0,7–0,9mm | 5×4,5m | 500kg | 1,1–1,4tr | 1,5–2,2tr | 14–19tr |
| 10 | TW-NL02 | Nhôm 6063-T5 | 5×5m | 500kg | 1,2–1,5tr | 1,5–2,2tr | 15–21tr |
| 11 | TW-NL03 | Nhôm 6063-T5 2 lớp | 5,5×5m | 500kg | 1,35–1,65tr | 1,6–2,3tr | 16–23tr |
| 12 | TW-NL04 | Nhôm 6063-T5 | 6×5m | 800kg | 1,4–1,8tr | 1,7–2,5tr | 18–25tr |
| 13 | TW-KT01 | Nan nhôm khe thoáng | 5×5m | 500kg | 1,4–1,7tr | 1,6–2,3tr | 17–23tr |
| 14 | TW-KT02 | Nan nhôm khe thoáng | 5,5×5m | 800kg | 1,5–1,9tr | 1,7–2,5tr | 19–27tr |
| 15 | TW-KT03 | Nan nhôm bản lớn | 6×5,5m | 800kg | 1,7–2,1tr | 1,8–2,6tr | 21–29tr |
| 16 | TW-KT04 | Nan nhôm cao cấp | 6×6m | 1000kg | 1,9–2,3tr | 2–2,8tr | 24–32tr |
| 17 | TW-XT01 | Nan lớn nhà xưởng | 7×6m | 1000kg | 2–2,5tr | 2–3tr | 28–36tr |
| 18 | TW-XT02 | Nan lớn công nghiệp | 8×7m | 1500kg | 2,3–3tr | 2,5–4tr | 35–50tr |
Nhận xét: Nhóm Đài Loan phù hợp nhất khi khách hàng ưu tiên giá đầu tư thấp, dễ sửa chữa và linh kiện phổ biến. Tuy nhiên không nên lấy mức “từ 400.000đ/m²” làm giá cửa hoàn thiện; một số bảng giá thị trường quảng cáo mức đó chỉ cho phần thân cửa.
3. Cửa cuốn Đức – 18 mẫu
Các dòng được thị trường gọi là cửa cuốn Đức thường tập trung vào nan nhôm 2 lớp, khe thoáng, gioăng giảm chấn và thiết kế mặt tiền. Một bảng giá 2026 của Adoor đang liệt kê các dòng như Adoor516, 520, 590, 612, 868R, 729 với độ dày khoảng 0,9–1,4mm và giá lá khoảng 845.000–1.330.000đ/m².
| # | Model/cấu hình | Vật liệu – độ dày | KT tối đa tham khảo | Motor | Giá vật tư/m² | Nhân công | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | D-A275 | Nhôm 0,7–0,8mm | 5×4,5m | 500kg | 670–850k | 1,5–2tr | 11–16tr |
| 20 | D-A516 | Nhôm 0,9–1,1mm | 5,5×5m | 500kg | 845k–1tr | 1,5–2,2tr | 13–19tr |
| 21 | D-A520 | Nhôm 0,9–1,0mm | 5,5×5m | 500kg | 885k–1,05tr | 1,5–2,2tr | 13–19tr |
| 22 | D-A590 | Nhôm 1,0–1,2mm | 5,5×5,5m | 800kg | 1–1,2tr | 1,7–2,4tr | 16–23tr |
| 23 | D-A612 | Nhôm 1,0–1,2mm | 6×5,5m | 800kg | 1,125–1,3tr | 1,7–2,5tr | 18–25tr |
| 24 | D-A868R | Nhôm 1,1–1,2mm | 6×5,5m | 800kg | 1,195–1,4tr | 1,8–2,5tr | 19–26tr |
| 25 | D-A729 | Nhôm 1,2–1,4mm | 6×6m | 1000kg | 1,33–1,55tr | 2–2,7tr | 22–30tr |
| 26 | D-K70 | Nhôm khe thoáng | 5×5m | 500kg | 1,65–1,95tr | 1,6–2,3tr | 18–25tr |
| 27 | D-K71 | Nhôm khe thoáng | 5,5×5m | 800kg | 1,85–2,15tr | 1,7–2,5tr | 20–28tr |
| 28 | D-K72 | Nhôm 2 lớp | 5,5×5m | 800kg | 1,95–2,25tr | 1,8–2,5tr | 21–29tr |
| 29 | D-K75 | Nhôm 2 lớp | 6×5,5m | 800kg | 2–2,4tr | 1,8–2,6tr | 23–31tr |
| 30 | D-K76 | Nhôm bản lớn | 6×6m | 1000kg | 2,15–2,45tr | 2–2,8tr | 25–34tr |
| 31 | D-K77 | Nhôm cao cấp | 6×6m | 1000kg | 2,35–2,7tr | 2–3tr | 27–36tr |
| 32 | D-K80 | Nhôm khe thoáng lớn | 7×6m | 1000kg | 2,4–2,8tr | 2,2–3tr | 30–39tr |
| 33 | D-K90 | Nan lớn | 7×7m | 1200kg | 2,6–3tr | 2,5–3,5tr | 34–44tr |
| 34 | D-K100 | Nan lớn | 8×7m | 1500kg | 2,85–3,3tr | 3–4tr | 40–52tr |
| 35 | D-ST01 | Siêu trường | 8×8m | 1500kg | 3,2–3,8tr | 3–4tr | 45–58tr |
| 36 | D-ST02 | Công nghiệp | 10×8m | 2000kg | 3,8–4,8tr | 4–6tr | 60–80tr |
Giá tham khảo K70–K100 và dòng siêu trường trên thị trường hiện cũng nằm quanh các khoảng tương tự; tuy nhiên đây là giá tham khảo, không phải bảng giá chung cho mọi nhà sản xuất.
4. Cửa cuốn Úc – 18 mẫu
Đối với nhóm “Úc”, đáng chú ý nhất là cửa tấm liền Austroll. Tài liệu kỹ thuật của Austroll công bố các series có kích thước tối đa từ khoảng 22,5 đến 33m², tùy series; vật liệu có các cấu hình thép BlueScope và thép mạ màu với độ dày khoảng 0,35–0,53mm.
| # | Model/cấu hình | Vật liệu – độ dày | KT tối đa | Motor | Giá vật tư/m² | Nhân công | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 37 | AU-ECN | Thép mạ 0,35mm | 5×4,5m | 300kg | 850–1tr | 1,3–2tr | 9–14tr |
| 38 | AU-EC | Thép mạ 0,45mm | 5×5,5m | 500kg | 950k–1,15tr | 1,4–2,1tr | 12–17tr |
| 39 | AU-TM | Thép mạ màu 0,50mm | 5,5×5,5m | 500kg | 1–1,25tr | 1,5–2,2tr | 14–19tr |
| 40 | AU-CB | BlueScope 0,53mm | 6×5,5m | 500kg | 1,15–1,4tr | 1,5–2,3tr | 15–21tr |
| 41 | AU-CB+ | BlueScope 0,53mm | 6×5,5m | 800kg | 1,25–1,5tr | 1,7–2,4tr | 17–23tr |
| 42 | AU-A01 | Thép Colorbond | 6×5,5m | 800kg | 1,3–1,55tr | 1,7–2,5tr | 18–25tr |
| 43 | AU-A02 | Thép Colorbond | 6×6m | 800kg | 1,4–1,7tr | 1,8–2,5tr | 20–27tr |
| 44 | AU-A03 | Thép BlueScope | 6×6m | 1000kg | 1,5–1,8tr | 2–2,7tr | 22–29tr |
| 45 | AU-A04 | Thép BlueScope | 7×6m | 1000kg | 1,6–1,9tr | 2–2,8tr | 24–32tr |
| 46 | AU-A05 | Thép Colorbond | 7×6m | 1000kg | 1,7–2tr | 2,1–2,9tr | 26–34tr |
| 47 | AU-A06 | Thép cao cấp | 7×6,5m | 1200kg | 1,8–2,2tr | 2,2–3tr | 29–38tr |
| 48 | AU-A07 | Thép cao cấp | 7×7m | 1200kg | 1,9–2,3tr | 2,3–3,2tr | 31–40tr |
| 49 | AU-A08 | Tấm liền cao cấp | 8×6m | 1500kg | 2–2,4tr | 2,5–3,5tr | 35–44tr |
| 50 | AU-A09 | Tấm liền cao cấp | 8×7m | 1500kg | 2,1–2,5tr | 2,5–3,5tr | 38–48tr |
| 51 | AU-A10 | Tấm liền công nghiệp | 8×8m | 1500kg | 2,3–2,8tr | 3–4tr | 43–55tr |
| 52 | AU-NL01 | Nan nhôm Úc | 5×5m | 500kg | 1,4–1,7tr | 1,6–2,3tr | 17–24tr |
| 53 | AU-NL02 | Nan nhôm cao cấp | 6×5,5m | 800kg | 1,7–2,1tr | 1,8–2,6tr | 22–30tr |
| 54 | AU-NL03 | Nan nhôm lớn | 7×6m | 1000kg | 2–2,5tr | 2–3tr | 27–37tr |
Điểm đáng chú ý: Austroll chính hãng sử dụng kết cấu tấm liền bằng thép hợp kim mạ nhôm-kẽm; tài liệu kỹ thuật còn nêu hệ dây Polyglide và lò xo trợ lực, vì vậy không nên lấy giá của một cửa tôn tấm liền phổ thông để so trực tiếp với Austroll.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

5. Bảng quy đổi giá trọn gói theo diện tích
Đây là bảng rất hữu ích khi VGP tư vấn nhanh cho khách.
Phân khúc phổ thông – khoảng 1,0–1,3 triệu/m² thân cửa
| Diện tích | Thân cửa | Bộ cửa hoàn thiện dự kiến |
|---|---|---|
| 4m² | 4–5,2tr | 8–12tr |
| 6m² | 6–7,8tr | 10–14tr |
| 8m² | 8–10,4tr | 12–17tr |
| 10m² | 10–13tr | 14–20tr |
| 15m² | 15–19,5tr | 20–27tr |
| 20m² | 20–26tr | 26–35tr |
| 30m² | 30–39tr | 37–50tr |
Phân khúc khe thoáng trung cấp – khoảng 1,8–2,4 triệu/m²
| Diện tích | Thân cửa | Trọn gói dự kiến |
|---|---|---|
| 4m² | 7,2–9,6tr | 14–19tr |
| 6m² | 10,8–14,4tr | 18–24tr |
| 8m² | 14,4–19,2tr | 22–29tr |
| 10m² | 18–24tr | 26–34tr |
| 15m² | 27–36tr | 35–45tr |
| 20m² | 36–48tr | 45–59tr |
| 30m² | 54–72tr | 64–85tr |
Phân khúc cao cấp – khoảng 2,8–4,8 triệu/m²
| Diện tích | Thân cửa | Trọn gói dự kiến |
|---|---|---|
| 4m² | 11,2–19,2tr | 18–29tr |
| 6m² | 16,8–28,8tr | 24–39tr |
| 8m² | 22,4–38,4tr | 30–49tr |
| 10m² | 28–48tr | 36–59tr |
| 15m² | 42–72tr | 51–85tr |
| 20m² | 56–96tr | 66–110tr |
| 30m² | 84–144tr | 95–160tr+ |
Đây là khung dự toán, không phải bảng giá niêm yết. Thực tế bộ tời/motor có thể làm thay đổi rất mạnh giá bộ cửa. Một bảng giá tham khảo hiện đưa bộ tời khoảng 7–12,5 triệu đồng ở một số mức tải, trong khi cửa lớn cần bộ tời cao tải hơn.
6. Chọn model theo diện tích cửa
| Diện tích cửa | Nên chọn |
|---|---|
| 4m² | Tấm liền phổ thông, TW-TL01–04 |
| 6m² | Tấm liền cao cấp / khe thoáng nhỏ |
| 8m² | Đài Loan cao cấp / Đức K70–K71 / Úc |
| 10m² | Đức K71–K76 / Úc BlueScope |
| 15m² | Nan nhôm 800–1.000kg |
| 20m² | Nan lớn, bộ tời 1.000kg+ |
| 30m² | Nan lớn/siêu trường, tính toán kết cấu riêng |
Không nên hiểu rằng cửa 30m² cứ lấy “đơn giá/m² × 30” là xong. Với cửa lớn, phải tính lại trục, ray, tải trọng nan, motor, bát đỡ và kết cấu tường/khung thép.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

7. Ưu – nhược điểm từng nhóm
| Nhóm | Ưu điểm | Nhược điểm |
|---|---|---|
| Đài Loan | Giá thấp, dễ sửa, linh kiện phổ biến | Chất lượng phụ thuộc rất lớn nhà sản xuất |
| Đức | Đẹp, khe thoáng, nhiều lựa chọn nan, vận hành tốt | Giá cao hơn, yêu cầu lắp đặt chính xác |
| Úc | Tấm liền gọn, kín, vận hành nhanh, phù hợp gara | Ít thông thoáng khi đóng cửa |
| Nan nhôm | Đẹp, nhẹ, phù hợp nhà phố | Giá cao hơn |
| Tấm liền | Kín, giá tốt, dễ sử dụng | Ít lấy sáng/thông gió |
| Nan lớn | Phù hợp cửa rộng | Motor và kết cấu đắt hơn |
8. Motor nên chọn như thế nào?
Không nên chọn motor chỉ dựa vào chiều rộng cửa.
Cần tính:
Tải trọng cửa ≈ diện tích × trọng lượng nan/m²
Sau đó chọn bộ tời có tải trọng phù hợp và có dự phòng.
Ví dụ:
| Tải cửa dự kiến | Bộ tời tham khảo |
|---|---|
| <300kg | 300kg |
| 300–500kg | 500kg |
| 500–800kg | 800kg |
| 800–1.000kg | 1.000kg |
| 1.000–1.500kg | 1.500kg |
| >1.500kg | Tính hệ thống riêng |
Một model khe thoáng E48i hiện được công bố có thể dùng các bộ tời AH300A/AH500A/AH800A/AH1000A, AK300A–AK800A, S300–S1000 và AX300/AX500, cho thấy cùng một dòng thân cửa nhưng motor vẫn phải lựa chọn theo tải.
9. 12 tiêu chí nghiệm thu bắt buộc
Khi VGP bàn giao cửa cho khách nên lập checklist:
- Đúng kích thước hợp đồng.
- Đúng model.
- Đúng độ dày nan.
- Đúng màu sắc.
- Ray thẳng và song song.
- Trục đúng tâm.
- Cửa cuộn đều.
- Motor chạy ổn định.
- Remote hoạt động.
- UPS hoạt động nếu có.
- Cảm biến/đảo chiều hoạt động.
- Cửa dừng đúng vị trí.
Với cửa khe thoáng
Kiểm tra thêm:
- Gioăng giảm chấn.
- Độ khít nan.
- Độ đồng đều khe thoáng.
- Tiếng ồn.
- Độ rung.
Với cửa tấm liền
Kiểm tra:
- Độ căng tấm.
- Lò xo trợ lực.
- Dây dẫn hướng/Polyglide nếu có.
- Độ cân bằng cửa.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

10. Bảo hành nên ghi thế nào trong hợp đồng?
Không nên ghi chung chung:
“Bảo hành 2 năm.”
Nên tách:
| Hạng mục | Bảo hành đề xuất |
|---|---|
| Thân cửa | 3–5 năm |
| Sơn/màu | 3–5 năm tùy hãng |
| Motor | 2–5 năm |
| Bộ điều khiển | 12–24 tháng |
| Remote | 12 tháng |
| UPS | 12–24 tháng |
| Cảm biến | 12 tháng |
| Nhân công/lắp đặt | 12–24 tháng |
Thời hạn thực tế phải theo chính sách của nhà sản xuất và hợp đồng, không nên tự quảng cáo 5 năm nếu nhà cung cấp linh kiện chỉ bảo hành 12–24 tháng.
11. Giá Cửa cuốn ở Cư Jut có những gói cơ bản nào ?
Nếu dùng 54 mẫu trên để bán hàng, tôi sẽ rút thành 6 gói dễ tư vấn:
Gói 1 – TIẾT KIỆM
Cửa tấm liền Đài Loan
- 0,35–0,45mm
- Motor 300–500kg
- Phù hợp ki-ốt, cửa hàng, kho nhỏ
- Giá mục tiêu: 8–15 triệu/bộ
Gói 2 – PHỔ THÔNG
Cửa tấm liền Úc/Đài Loan cao cấp
- 0,45–0,53mm
- Motor 500–800kg
- Phù hợp gara, nhà phố
- Khoảng 12–22 triệu/bộ
Gói 3 – NHÀ PHỐ
Cửa khe thoáng Đức
- Nhôm 0,9–1,2mm
- 500–800kg
- Khoảng 16–26 triệu/bộ
Gói 4 – CAO CẤP
Cửa khe thoáng nhôm 1,2–1,5mm
- Motor 800–1.000kg
- UPS
- Cảm biến
- Điều khiển từ xa
- Khoảng 22–35 triệu/bộ
Gói 5 – MẶT TIỀN LỚN
Nan lớn
- 1.000–1.500kg
- Cửa 15–30m²
- Khoảng 30–60+ triệu/bộ
Gói 6 – NHÀ XƯỞNG
Cửa siêu trường/công nghiệp
- Tải lớn.
- Motor công suất cao.
- Kết cấu gia cường.
- Giá tính riêng theo khảo sát.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.

12. Công thức báo giá chuyên nghiệp
Để VGP báo giá cho khách, nên dùng:
Tổng giá = Thân cửa + Ray + Trục + Motor/bộ tời + UPS + Remote + Cảm biến + Hộp kỹ thuật + Phụ kiện + Nhân công + Vận chuyển + VAT
Thay vì:
Cửa cuốn = 2.000.000đ/m²
nên báo:
Thân cửa: 2.000.000đ/m²
Motor: 8.500.000đ/bộ
UPS: 3.500.000đ/bộ
Ray + trục + phụ kiện: …
Lắp đặt: …
Tổng trọn gói: …
Cách này minh bạch hơn và đặc biệt phù hợp khi khách so sánh cửa Đài Loan – cửa Đức – cửa Úc.
Một lưu ý rất quan trọng: các mã TW-TL01…TW-XT02 và AU-A01…AU-NL03 ở trên là mã cấu hình tham khảo tôi đặt để VGP quản lý catalog, không phải tên model chính thức của một nhà sản xuất. Các model thực tế như Adoor516, Adoor520, Adoor590, Adoor612, Adoor729, E48i, E50i, E51i, E52i, E53i, E70, S6, S7, S8, B100S, B100, Austroll cần giữ đúng tên hãng khi đưa vào hợp đồng. Các thông số và giá tham khảo của những model này có thể đối chiếu từ các bảng sản phẩm hiện có.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa cuốn, cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa cuốn Đài Loan – Cửa cuốn Úc – Cửa Cuốn Đức – Cửa Kéo
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568.


