Quạt công nghiệp là gì?
Quạt công nghiệp là thiết bị dùng để tạo, hút hoặc đẩy một lượng không khí lớn nhằm thông gió, làm mát, hút nóng, hút bụi, hút khói, cấp khí hoặc vận chuyển khí qua đường ống trong nhà xưởng, kho hàng, trang trại, tầng hầm, bếp công nghiệp và các công trình lớn.
Khác với quạt dân dụng, quạt công nghiệp thường được thiết kế để hoạt động liên tục trong thời gian dài, có lưu lượng gió lớn, động cơ công suất cao và nhiều lựa chọn về cột áp, vật liệu, kiểu truyền động. Hai nhóm kết cấu quan trọng nhất là quạt hướng trục và quạt ly tâm
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

1. Quạt công nghiệp có những loại nào?
Không có một con số duy nhất vì có thể phân loại theo nguyên lý, mục đích sử dụng, kiểu lắp đặt hoặc cột áp. Nếu xét theo nhu cầu thực tế, có thể chia thành các nhóm phổ biến sau:
| Loại quạt | Đặc điểm | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| Quạt đứng công nghiệp | Đặt sàn, tạo gió trực tiếp | Xưởng, kho, cửa hàng, nhà hàng |
| Quạt treo tường | Tiết kiệm diện tích | Xưởng, kho, khu sản xuất |
| Quạt hướng trục | Lưu lượng lớn, dòng khí đi theo trục | Thông gió, hút nóng |
| Quạt hút vuông | Thường lắp tường | Hút khí nóng, thông gió nhà xưởng |
| Quạt hướng trục nối ống | Kết nối với đường ống | Hút/cấp khí qua ống |
| Quạt ly tâm | Tạo cột áp cao hơn | Hút bụi, hút khói, thông gió qua ống |
| Quạt hút mái | Lắp trên mái | Thoát khí nóng |
| Quạt sàn/xách tay | Di chuyển linh hoạt | Làm mát cục bộ |
| Quạt thổi công nghiệp | Tạo luồng khí mạnh | Sấy, thổi bụi, làm mát |
| Quạt HVLS | Cánh rất lớn, tốc độ thấp | Nhà xưởng, kho diện tích lớn |
| Quạt hút khói | Thiết kế chuyên cho khói/nhiệt | Hệ thống thoát khói |
| Quạt chống ăn mòn | FRP, inox hoặc vật liệu phù hợp | Hóa chất, môi trường ăn mòn |
| Quạt chống nổ | Thiết kế cho môi trường nguy hiểm | Khu vực có nguy cơ cháy nổ |
Về mặt kỹ thuật, tài liệu của Bộ Công Thương phân biệt rõ quạt ly tâm và quạt hướng trục; quạt ly tâm phù hợp các hệ thống cần áp suất cao hơn, còn quạt hướng trục thường phù hợp khi cần lưu lượng lớn và trở lực thấp hơn.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

2. Quạt hướng trục là gì?
Quạt hướng trục (Axial Fan) đưa không khí vào và ra theo phương gần song song với trục quay.
Ưu điểm
- Lưu lượng gió lớn.
- Cấu tạo tương đối đơn giản.
- Dễ lắp đặt.
- Phù hợp thông gió trực tiếp.
- Có nhiều kích thước và công suất.
Phù hợp với:
- Nhà xưởng.
- Kho hàng.
- Trang trại.
- Nhà kính.
- Khu sản xuất.
- Tầng hầm.
- Khu vực cần hút khí nóng.
Quạt hướng trục thường phù hợp khi cần đưa nhiều không khí qua không gian rộng hoặc hệ thống có trở lực không quá lớn.
Ví dụ: Nhà xưởng nóng, cần hút không khí nóng trong xưởng ra ngoài qua tường → thường ưu tiên quạt hướng trục/hút vuông.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

3. Quạt ly tâm là gì?
Quạt ly tâm (Centrifugal Fan) hút không khí vào gần tâm bánh công tác rồi đẩy khí ra theo phương vuông góc với trục quay.
Điểm mạnh của quạt ly tâm là khả năng tạo cột áp tương đối cao, phù hợp với hệ thống có đường ống dài, nhiều co, lọc bụi hoặc thiết bị xử lý khí.
Thường dùng để:
- Hút bụi.
- Hút khói.
- Hút mùi.
- Hút khí nóng.
- Hệ thống thông gió đường ống.
- Hệ thống lọc bụi.
- Bếp công nghiệp.
- Lò sấy.
- Một số hệ thống xử lý khí.
Ví dụ: Xưởng gỗ cần hút bụi từ nhiều máy về một hệ thống đường ống → quạt ly tâm thường phù hợp hơn quạt đứng thông thường.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

4. Quạt HVLS là gì?
HVLS – High Volume Low Speed là quạt có đường kính cánh rất lớn nhưng quay với tốc độ thấp.
Mục tiêu không phải tạo luồng gió cực mạnh tại một điểm mà là di chuyển một lượng không khí rất lớn trên diện tích rộng.
Phù hợp:
- Nhà xưởng lớn.
- Kho logistics.
- Nhà máy.
- Siêu thị.
- Nhà thi đấu.
- Khu vực sản xuất rộng.
Nếu nhà xưởng rộng hàng nghìn m², việc sử dụng nhiều quạt nhỏ đôi khi không tối ưu bằng việc kết hợp HVLS + hệ thống hút/xả khí.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

5. Một số thương hiệu quạt công nghiệp phổ biến
Trên thị trường Việt Nam có khá nhiều thương hiệu và dòng sản phẩm. Một số tên thường gặp gồm:
- Superlite Max
- iFan
- Komasu
- Dasin
- Phương Linh
- Hasaki
- Shoohan
- Afan
- Haiki
- Deton
- Asia
- Senko
- Super Win
- Soffnet
- Daisy
- Gale
Các danh sách thị trường hiện nay cũng ghi nhận nhiều thương hiệu như iFan, Komasu, Dasin, Superlite Max, Phương Linh, Haiki, Hasaki, Shoohan, Deton… Tuy nhiên, không nên chọn chỉ dựa vào tên thương hiệu; model cụ thể, thông số, motor, phụ tùng và bảo hành quan trọng không kém.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

6. Kinh nghiệm chọn quạt công nghiệp – quan trọng nhất
Đây là phần nên quan tâm nhất khi mua quạt.
Tiêu chí 1: Xác định mục đích trước
Đừng bắt đầu bằng câu hỏi:
“Quạt nào công suất lớn nhất?”
Mà nên hỏi:
“Tôi cần quạt để làm gì?”
| Nhu cầu | Loại nên xem xét |
|---|---|
| Làm mát người lao động | Quạt đứng, treo tường, HVLS |
| Hút khí nóng nhà xưởng | Quạt hút hướng trục, quạt vuông |
| Thông gió kho | Hướng trục, quạt mái |
| Hút bụi | Ly tâm |
| Hút khói bếp | Ly tâm |
| Hút mùi | Hướng trục hoặc ly tâm tùy hệ thống |
| Hút khí qua đường ống dài | Ly tâm |
| Thổi làm mát máy | Quạt thổi |
| Nhà xưởng rất lớn | HVLS + thông gió |
| Môi trường hóa chất | FRP/inox, chọn theo hóa chất |
| Khu vực nguy hiểm cháy nổ | Quạt và motor chuyên dụng phù hợp môi trường |
7. Đừng chỉ nhìn vào công suất W hoặc HP
Đây là sai lầm rất phổ biến.
Một chiếc quạt 1 HP chưa chắc mạnh hơn một chiếc 0,75 HP nếu thiết kế cánh, motor, lưu lượng và cột áp khác nhau.
Khi mua nên xem tối thiểu:
① Lưu lượng gió – m³/h
Cho biết quạt có thể di chuyển bao nhiêu không khí.
Ví dụ:
15.000 m³/h
nghĩa là về mặt định mức, quạt có lưu lượng khoảng 15.000 m³ không khí mỗi giờ tại điều kiện/điểm làm việc được công bố.
② Cột áp – Pa
Đặc biệt quan trọng với quạt hút nối ống.
- Hệ thống ít trở lực → không cần cột áp quá cao.
- Ống dài, nhiều co, lọc bụi → cần xem xét cột áp kỹ hơn.
- Hút bụi → thường cần quạt có khả năng tạo áp phù hợp.
Tài liệu kỹ thuật HVAC thường phân chia quạt theo cột áp thành hạ áp, trung áp và cao áp; một cách phân loại tham khảo là dưới 1.000 Pa, 1.000–3.000 Pa và trên 3.000 Pa. Tuy nhiên, khi mua thực tế nên ưu tiên điểm làm việc của đúng model thay vì chỉ dựa vào các ngưỡng phân loại này.
③ Đường kính cánh
Ví dụ:
- 400 mm
- 500 mm
- 600 mm
- 750 mm
- 900 mm
- 1.000 mm+
- HVLS có thể lớn hơn nhiều.
Đường kính lớn không đồng nghĩa với việc mọi trường hợp đều tốt hơn.
④ Tốc độ quay – RPM
RPM cao có thể tạo tốc độ gió lớn nhưng cần cân nhắc:
- Độ ồn.
- Điện năng.
- Độ rung.
- Tuổi thọ.
- An toàn.
⑤ Độ ồn – dB
Nếu sử dụng tại:
- Nhà hàng.
- Văn phòng.
- Cửa hàng.
- Khu dân cư.
- Khu làm việc liên tục.
thì không nên chỉ quan tâm đến lưu lượng gió mà bỏ qua độ ồn.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

8. Chọn quạt theo diện tích có được không?
Có, nhưng diện tích chỉ là bước đầu.
Cần xem thêm:
- Chiều cao nhà xưởng.
- Số người.
- Nhiệt lượng máy móc.
- Nguồn phát sinh nhiệt.
- Bụi/khói/mùi.
- Cửa lấy gió.
- Cửa thoát gió.
- Đường ống.
- Số lượng co/cút.
- Yêu cầu thông gió.
- Thời gian vận hành.
Ví dụ cùng là nhà xưởng 1.000 m², nhưng:
Xưởng A: kho hàng, ít nhiệt → nhu cầu khác.
Xưởng B: xưởng hàn, nhiều máy móc → nhu cầu khác.
Xưởng C: xưởng gỗ → phát sinh bụi → phải tính cả hệ thống hút bụi.
Vì vậy không nên áp dụng máy móc kiểu:
“100 m² = 1 cái quạt.”
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

9. Kinh nghiệm chọn quạt cho từng mục đích
Nhà xưởng nóng
Nên xem xét:
Quạt hút hướng trục + cửa lấy gió/tấm cooling pad + quạt làm mát cục bộ.
Kho hàng
Ưu tiên:
Quạt thông gió + quạt tuần hoàn/HVLS tùy chiều cao và diện tích.
Xưởng cơ khí
Có thể cần:
Quạt hút + quạt cấp khí + hút cục bộ tại nguồn phát sinh nhiệt/khói.
Xưởng gỗ
Không nên chỉ mua quạt thông gió.
Nên thiết kế:
Chụp hút → đường ống → quạt ly tâm → cyclone/lọc bụi → xử lý khí.
Bếp nhà hàng
Thường cần:
Chụp hút → lọc mỡ → đường ống → quạt ly tâm → xả khí.
Trang trại
Có thể sử dụng:
Quạt hút hướng trục + hệ thống cấp khí/làm mát.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

10. Một công thức rất hữu ích khi tính thông gió
Có thể ước tính lưu lượng cần thiết theo:
Q = V × ACH
Trong đó:
- Q: lưu lượng gió cần thiết, m³/h
- V: thể tích phòng/xưởng, m³
- ACH: số lần trao đổi không khí mỗi giờ.
Ví dụ:
Nhà xưởng:
20 × 30 × 6 = 3.600 m³
Nếu mục tiêu là 10 lần trao đổi không khí/giờ:
Q = 3.600 × 10 = 36.000 m³/h
Như vậy tổng lưu lượng hệ thống cần khoảng 36.000 m³/h theo giả định ACH trên.
Sau đó mới tính tiếp số lượng quạt, vị trí lắp đặt và tổn thất hệ thống.
Lưu ý: ACH chỉ là phương pháp ước tính ban đầu. Với nhà xưởng có nhiệt, bụi, khói, hóa chất hoặc hệ thống ống, cần tính theo tải nhiệt/nguồn ô nhiễm và trở lực thực tế thay vì chỉ dùng ACH.
11. Những sai lầm thường gặp khi mua quạt công nghiệp
❌ 1. Chỉ nhìn vào công suất
“Quạt 2 HP chắc chắn mạnh hơn quạt 1 HP” → không phải lúc nào cũng đúng.
❌ 2. Chỉ nhìn lưu lượng
Quạt có lưu lượng rất lớn nhưng cột áp không đủ có thể không đáp ứng hệ thống ống.
❌ 3. Chọn quạt quá nhỏ
Quạt chạy liên tục nhưng không đạt hiệu quả → phải mua bổ sung → tổng chi phí cao hơn.
❌ 4. Chọn quạt quá lớn
Tốn điện, ồn, luồng gió quá mạnh và chi phí đầu tư cao không cần thiết.
❌ 5. Không tính đường ống
Đặc biệt nguy hiểm khi dùng quạt hút ly tâm.
❌ 6. Không hỏi về bảo hành
Nên kiểm tra:
- Thời gian bảo hành.
- Motor.
- Tụ điện.
- Vòng bi.
- Cánh.
- Dây curoa.
- Phụ tùng thay thế.
❌ 7. Mua hàng không rõ thông số
Nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp catalogue/model cụ thể, không chỉ quảng cáo “siêu mạnh”, “siêu mát”.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

12. Checklist trước khi mua
Bạn có thể dùng checklist này khi hỏi nhà cung cấp:
☐ Quạt dùng để hút hay thổi?
☐ Diện tích khu vực bao nhiêu m²?
☐ Chiều cao bao nhiêu mét?
☐ Có phát sinh nhiệt không?
☐ Có bụi không?
☐ Có khói/mùi/hóa chất không?
☐ Có đường ống không?
☐ Đường ống dài bao nhiêu mét?
☐ Có bao nhiêu co/cút?
☐ Lưu lượng cần bao nhiêu m³/h?
☐ Cột áp cần bao nhiêu Pa?
☐ Công suất motor?
☐ Điện 220V hay 380V?
☐ Độ ồn bao nhiêu dB?
☐ Kích thước quạt?
☐ Vật liệu vỏ/cánh?
☐ Có biến tần không?
☐ Bảo hành bao lâu?
☐ Có phụ tùng thay thế không?
☐ Chi phí vận chuyển và lắp đặt?
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

13. Nếu chọn nhanh thì dùng bảng này
| Mục đích | Lựa chọn ưu tiên |
|---|---|
| Làm mát công nhân | Quạt đứng công nghiệp |
| Làm mát cục bộ | Quạt sàn/xách tay |
| Hút nóng nhà xưởng | Quạt hướng trục/quạt vuông |
| Thông gió kho | Quạt hướng trục/quạt mái |
| Xưởng rộng | HVLS + hệ thống hút |
| Hút bụi | Quạt ly tâm |
| Hút khói | Quạt ly tâm/chuyên dụng |
| Hút mùi | Hướng trục hoặc ly tâm tùy trở lực |
| Hút qua ống dài | Ưu tiên xem xét quạt ly tâm |
| Hóa chất ăn mòn | FRP/Inox và vật liệu phù hợp |
| Khu vực nguy hiểm | Quạt/motor chuyên dụng theo yêu cầu môi trường |
Tóm lại: muốn chọn đúng quạt công nghiệp, hãy xác định theo thứ tự mục đích → lưu lượng → cột áp → môi trường → kiểu lắp đặt → điện áp → công suất → thương hiệu/model → bảo hành, thay vì chỉ nhìn vào giá hoặc HP.
bảng 30–50 mẫu quạt công nghiệp phổ biến + model + lưu lượng m³/h + công suất + đường kính cánh + giá tham khảo + diện tích phù hợp,
Lưu ý về diện tích: cột “diện tích phù hợp” chỉ là ước tính sơ bộ cho không gian tương đối thoáng, cao khoảng 3–5 m, dùng để tư vấn ban đầu. Nhà xưởng có nhiệt cao, nhiều máy móc, vách kín hoặc cần thông gió theo ACH phải tính theo thể tích phòng + số lần trao đổi khí/giờ, không nên chỉ dựa vào m². Giá cũng có thể thay đổi theo VAT, vận chuyển, số lượng và đại lý.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

1. Quạt đứng công nghiệp
| STT | Thương hiệu | Model | Lưu lượng | Công suất | Cánh | Giá tham khảo | Diện tích tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Superlite Max | SLS-500 | 7.800 m³/h | 160W | 500 mm | 1,4–1,65 triệu | 80–110 m² |
| 2 | Superlite Max | SLS-600 | 11.700 m³/h | 205W | 600 mm | 1,45–1,65 triệu | 120–160 m² |
| 3 | Superlite Max | SLS-650 | 13.200 m³/h | 225W | 650 mm | 1,55–1,85 triệu | 140–180 m² |
| 4 | Superlite Max | SLS-750 | 18.120 m³/h | 290W | 750 mm | 1,60–1,95 triệu | 180–240 m² |
| 5 | Komasu | KM-500S | 8.500 m³/h | 160W | 500 mm | 1,82–2,20 triệu | 80–110 m² |
| 6 | Komasu | KM-600S | 11.500 m³/h | 200W | 600 mm | 1,88–2,32 triệu | 120–155 m² |
| 7 | Komasu | KM-650S | 14.000 m³/h | 210W | 650 mm | 1,95–2,40 triệu | 145–190 m² |
| 8 | Komasu | KM-750S | 18.120 m³/h | 250W | 750 mm | 2,02–2,50 triệu | 180–240 m² |
| 9 | |||||||
| 10 | |||||||
| 11 | |||||||
| 12 | Deton | DHF-500 | 7.800 m³/h | 125W | 500 mm | 1,84–2,48 triệu | 80–110 m² |
| 13 | Deton | DHF-600 | 11.700 m³/h | 150W | 600 mm | 1,89–2,53 triệu | 120–160 m² |
| 14 | Deton | DHF-650 | 13.200 m³/h | 170W | 650 mm | 1,94–2,63 triệu | 140–180 m² |
| 15 | Deton | DHF-750 | 18.120 m³/h | 220W | 750 mm | 2,09–2,87 triệu | 180–240 m² |
| 16 | Deton | DHW500-4T | 7.800 m³/h | 125W | 500 mm | khoảng 2,48 triệu | 80–110 m² |
| 17 | Deton | DHW600-4T | 11.700 m³/h | 150W | 600 mm | khoảng 2,53 triệu | 120–160 m² |
| 18 | Deton | DHW650-4T | 13.200 m³/h | 170W | 650 mm | khoảng 2,63 triệu | 140–180 m² |
| 19 | Deton | DHW750-4T | 18.120 m³/h | 220W | 750 mm | khoảng 2,87 triệu | 180–240 m² |
| 20 | Fukada | KD650 | ≈12.300 m³/h | 250W | 650 mm | ≈1,87 triệu | 130–170 m² |
Thông số Superlite Max SLS-500/600/650/750 được các bảng phân phối hiện tại công bố lần lượt khoảng 7.800–18.120 m³/h; giá tham khảo đang dao động khoảng 1,4–1,95 triệu đồng tùy nguồn.
Komasu có các model 500–750 mm, lưu lượng khoảng 8.500–18.120 m³/h; một số bảng giá hiện tại ghi khoảng 1,82–2,47 triệu đồng tùy model và kiểu quạt.
Dòng iFan NS-Plus chính hãng có 3 model NS-50/65/75 PLUS với 150/200/250W và lưu lượng 15.000/20.000/25.000 m³/h ( không khuyến khích mua dòng quạt này )
Quý khách nên mua quạt công nghiệp Soffnet hoặc Deton, nicopas …
Deton DHF có 4 kích thước 500–750 mm, lưu lượng 7.800–18.120 m³/h; giá tham khảo của các model DHF được một số nhà phân phối công bố khoảng 1,84–2,09 triệu đồng.
Fukada KD650 được công bố 250W, cánh 650 mm, lưu lượng 205 m³/phút, tương đương khoảng 12.300 m³/h
2. Quạt treo tường công nghiệp
| STT | Thương hiệu | Model | Lưu lượng | Công suất | Cánh | Giá tham khảo | Diện tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Superlite Max | SLW-500 | 7.800 m³/h | 160W | 500 mm | 1,30–1,55 triệu | 80–110 m² |
| 22 | Superlite Max | SLW-600 | 11.700 m³/h | 205W | 600 mm | 1,38–1,59 triệu | 120–160 m² |
| 23 | Superlite Max | SLW-650 | 13.200 m³/h | 225W | 650 mm | 1,44–1,65 triệu | 140–180 m² |
| 24 | Superlite Max | SLW-750 | 18.120 m³/h | 290W | 750 mm | 1,70–1,79 triệu | 180–240 m² |
| 25 | Xwind | DFW-650 | ≈13.200 m³/h | 220W | 650 mm | 1,38–1,64 triệu | 140–180 m² |
| 26 | Komasu | KM-600S | 11.500 m³/h | 160W* | 600 mm | 1,87–2,20 triệu | 120–155 m² |
| 27 | Komasu | KM-650 | 15.000 m³/h | 210W | 650 mm | 1,89–2,30 triệu | 150–200 m² |
| 28 | Komasu | KM-650S | 15.000 m³/h | 210W | 650 mm | 1,95–2,38 triệu | 150–200 m² |
| 29 | Komasu | KM-750 | 18.000 m³/h | 270W | 750 mm | 1,96–2,45 triệu | 180–240 m² |
| 30 | Komasu | KM-750S | 18.000 m³/h | 270W | 750 mm | 2,02–2,45 triệu | 180–240 m² |
| 31 | Asia | L24001 | ≈11.796 m³/h | 120W | 600 mm | 1,40–1,79 triệu | 120–160 m² |
* Một số thông số giữa các nhà phân phối có thể khác nhau theo phiên bản/lô hàng, nên cần đối chiếu catalogue hoặc tem máy trước khi chốt đơn.
Superlite Max SLW-500/600/650/750 hiện được công bố lần lượt 7.800; 11.700; 13.200 và 18.120 m³/h, với công suất 160–290W
Xwind DFW-650 được công bố 220W, cánh 650 mm và lưu lượng khoảng 13.200 m³/h
Asia L24001 có cánh 600 mm, 120W và lưu lượng 196,6 m³/phút, tương đương khoảng 11.796 m³/h; giá được một số nhà bán lẻ niêm yết khoảng 1,4–1,79 triệu đồng.
3. Quạt thông gió – hút công nghiệp
Nhóm này không nên tính diện tích giống quạt đứng/treo. Cần tính theo thể tích nhà xưởng và số lần trao đổi không khí/giờ.
| STT | Thương hiệu | Model | Lưu lượng | Công suất | Cánh | Giá tham khảo | Quy mô tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 33 | Dasin | KVF-1025 | 960 m³/h | 32W | ≈25 cm | ≈1,0–1,3 triệu | Phòng nhỏ |
| 34 | Dasin | KVF-1230 | 1.620 m³/h | 36W | ≈30 cm | ≈1,2–1,5 triệu | Phòng/văn phòng nhỏ |
| 35 | Dasin | KVF-1845 | 4.680 m³/h | 135W | 450 mm | ≈2,5–3,5 triệu | Kho/xưởng nhỏ |
| 36 | Dasin | KVF-2460 | 12.180 m³/h | 270W | 600 mm | ≈4,5–5,5 triệu | Xưởng vừa |
| 37 | Dasin | KVF-3076 | 24.300 m³/h | 450W | 760 mm | ≈6–8 triệu | Xưởng lớn |
| 38 | Dasin 3 pha | KVF-1845-3F | 2.940 m³/h | 147W | 450 mm | Liên hệ | Xưởng nhỏ |
| 39 | Dasin 3 pha | KVF-2460-3F | 13.080 m³/h | 320W | 600 mm | Liên hệ | Xưởng vừa |
| 40 | Dasin 3 pha | KVF-3076-3F | 19.200 m³/h | 348W | 760 mm | Liên hệ | Xưởng lớn |
Dasin công bố dòng KVF 1 pha gồm KVF-1025, 1230, 1845, 2460 và 3076 với lưu lượng lần lượt khoảng 16–405 m³/phút; riêng KVF-1845/2460/3076 là 78/203/405 m³/phút.
Với phiên bản 3 pha, Dasin công bố KVF-1845-3F/2460-3F/3076-3F có lưu lượng lần lượt 2.940/13.080/19.200 m³/h, công suất 147/320/348W.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

4. Một số quạt hút công nghiệp đáng chú ý
| Model | Công suất | Lưu lượng | Cánh | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Deton DVT-20 | 150W | ≈2.000 m³/h | 200 mm | ≈1,83 triệu |
| Deton DVT-25 | 250W | ≈2.600 m³/h | 250 mm | ≈1,96 triệu |
| Deton DVT-30 | 370W | ≈3.900 m³/h | 300 mm | ≈2,31 triệu |
| Deton DVT-35 | 550W | ≈5.000 m³/h | 350 mm | ≈3,53 triệu |
| Deton DVT-40 | 750W | ≈6.500 m³/h | 400 mm | ≈4,10 triệu |
| Deton DVT-45 | 1.100W | ≈8.500 m³/h | 450 mm | ≈5,91 triệu |
| Deton DVT-50 | 1.500W | ≈10.000 m³/h | 500 mm | ≈6,41 triệu |
Các mức trên là giá tham khảo được công bố cho dòng hút Deton; khi chọn thực tế cần xét thêm cột áp, chiều dài ống, số co/cút và mục đích hút.
5. Nếu tư vấn khách hàng ở Đắk Lắk, có thể chia nhanh như sau
| Nhu cầu | Nên ưu tiên |
|---|---|
| Quán ăn, quán cà phê | 500–600 mm |
| Cửa hàng, showroom | 500–600 mm |
| Xưởng may 100–300 m² | 500–650 mm |
| Xưởng cơ khí | 600–750 mm |
| Kho hàng | 600–750 mm |
| Nhà xưởng 300–500 m² | Nhiều quạt 600–750 mm hoặc kết hợp hút |
| Nhà xưởng >500 m² | Nên thiết kế hệ thống thông gió |
| Chuồng trại | Quạt hút/thông gió KVF hoặc quạt hút lớn |
| Khu vực có nhiệt cao | Kết hợp quạt cấp + quạt hút |
| Không muốn chiếm diện tích sàn | Quạt treo tường |
| Cần di chuyển vị trí làm mát | Quạt đứng/quạt sàn |
Một điểm rất đáng chú ý: không nên lấy kiểu “1 quạt = X m²” làm tiêu chuẩn kỹ thuật cố định. Ví dụ cùng một quạt 15.000 m³/h nhưng xưởng cao 4 m, có cửa thoáng sẽ hoàn toàn khác xưởng kín cao 8 m, nhiều máy sinh nhiệt. Với nhà xưởng, nên tính theo V = dài × rộng × cao, sau đó xác định yêu cầu ACH rồi tính tổng lưu lượng quạt.
Các dòng mình đánh giá đáng đưa vào catalogue của Vũ Gia Phát: Superlite Max SLS/SLW, Komasu KM, Deton DHF/DHW, Dasin KVF và Fukada KD. Trong đó Superlite Max có lợi thế về mức giá và nhiều model 500–750 mm; Dasin KVF phù hợp hơn khi cần thông gió/hút khí cho nhà xưởng.
Lưu ý quan trọng: số lượng quạt theo m² dưới đây là mức tư vấn sơ bộ cho nhà xưởng cao khoảng 4–6 m, tương đối thoáng, mục tiêu chính là làm mát/luân chuyển không khí. Với hệ thống hút – cấp gió kỹ thuật, xưởng kín, nhiều nhiệt, bụi hoặc hóa chất, cần tính theo thể tích, ACH, cột áp và bố trí cửa hút/xả. Giá là giá tham khảo 2026, chưa nên dùng như báo giá chốt đơn.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

Quy ước số lượng
- 1–2: dùng 1 hoặc 2 quạt tùy vị trí làm việc.
- Các số lượng trong bảng là số quạt tối thiểu khuyến nghị, nên tăng thêm nếu xưởng nóng/kín.
- Với nhà xưởng 1.000 m², không nên chỉ tăng số quạt đứng; thường nên kết hợp quạt tuần hoàn + quạt hút/thông gió.
1. 50 mẫu quạt công nghiệp phổ biến năm 2026
| # | Thương hiệu – Model | Loại | Lưu lượng m³/h | Công suất | Cánh | Giá 2026 tham khảo | 50m² | 100m² | 200m² | 300m² | 500m² | 1.000m² |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Superlite Max SLS-500 | Đứng | 7.800 | 160W | 500mm | 1,4–1,65tr | 1 | 1–2 | 3 | 4 | 6–7 | 12–13 |
| 2 | Superlite Max SLS-600 | Đứng | 12.300 | 205W | 600mm | 1,45–1,65tr | 1 | 1 | 2–3 | 3–4 | 5 | 9–10 |
| 3 | Superlite Max SLS-650 | Đứng | 13.500 | 225W | 650mm | 1,55–1,70tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4–5 | 8–9 |
| 4 | Superlite Max SLS-750 | Đứng | 17.400 | 290W | 750mm | 1,60–1,76tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6–7 |
| 5 | Superlite Max SLW-500 | Treo | ~7.800 | 160W | 500mm | 1,3–1,6tr | 1 | 1–2 | 3 | 4 | 6–7 | 12–13 |
| 6 | Superlite Max SLW-600 | Treo | ~12.300 | 205W | 600mm | 1,4–1,7tr | 1 | 1 | 2–3 | 3–4 | 5 | 9–10 |
| 7 | Superlite Max SLW-650 | Treo | ~13.500 | 225W | 650mm | 1,45–1,75tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4–5 | 8–9 |
| 8 | Superlite Max SLW-750 | Treo | ~17.400 | 290W | 750mm | 1,7–1,9tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6–7 |
| 9 | Komasu KM-500S | Đứng | 8.500 | 160W | 500mm | 2,17–2,4tr | 1 | 1–2 | 3 | 4 | 6–7 | 12 |
| 10 | Komasu KM-600S | Đứng | 11.500 | 200W | 600mm | 2,30–2,5tr | 1 | 1 | 2–3 | 3–4 | 5 | 9–10 |
| 11 | Komasu KM-650S | Đứng | 14.000 | 210W | 650mm | 2,35–2,6tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4–5 | 8–9 |
| 12 | Komasu KM-750S | Đứng | 18.120 | 250W | 750mm | 2,4–2,7tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6–7 |
| 13 | Komasu KM-500S | Treo | ~8.500 | 160W | 500mm | 2,0–2,4tr | 1 | 1–2 | 3 | 4 | 6–7 | 12 |
| 14 | Komasu KM-600S | Treo | ~11.500 | 200W | 600mm | 2,1–2,5tr | 1 | 1 | 2–3 | 3–4 | 5 | 9–10 |
| 15 | Komasu KM-650S | Treo | ~14.000 | 210W | 650mm | 2,2–2,6tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4–5 | 8–9 |
| 16 | Komasu KM-750S | Treo | ~18.120 | 250–270W | 750mm | 2,3–2,7tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6–7 |
| 21 | Deton DHW500-4T | Đứng | ~7.800 | 125W | 500mm | 1,75–2,48tr | 1 | 1–2 | 3 | 4 | 6–7 | 12–13 |
| 22 | Deton DHW600-4T | Đứng | ~11.700 | 150W | 600mm | 1,79–2,53tr | 1 | 1 | 2–3 | 3–4 | 5 | 9–10 |
| 23 | Deton DHW650-4T | Đứng | ~13.200 | 170W | 650mm | 1,87–2,63tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4–5 | 8–9 |
| 24 | Deton DHW750-4T | Đứng | ~18.120 | 220W | 750mm | 2,09–2,87tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6–7 |
| 25 | Haichi HCS-500 | Đứng | 7.500 | 155W | 500mm | 1,33–2,18tr | 1 | 1–2 | 3 | 4 | 6–7 | 12–13 |
| 26 | Haichi HCS-600 | Đứng | 10.200–11.500 | 200W | 600mm | 1,87–2,27tr | 1 | 1 | 2–3 | 3–4 | 5 | 9–10 |
| 27 | Haichi HCS-650 | Đứng | 11.500–12.900 | 220W | 650mm | 1,95–2,41tr | 1 | 1 | 2–3 | 3 | 4–5 | 8–9 |
| 28 | Haichi HCS-750 | Đứng | 15.300 | 285W | 750mm | 2,04–2,50tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 7 |
| 29 | Soffnet FS-50 | Đứng | 10.200 | 130W | 500mm | 1,50–1,73tr | 1 | 1 | 2–3 | 3–4 | 5 | 9–10 |
| 30 | Soffnet FS-60 | Đứng | 11.100 | 150W | 600mm | 1,60–1,89tr | 1 | 1 | 2–3 | 3 | 5 | 9 |
| 31 | Soffnet FS-65 | Đứng | 12.300 | 230W | 650mm | 1,68–2,05tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4–5 | 8–9 |
| 32 | Soffnet FS-75 | Đứng | 17.400 | 280W | 750mm | 1,80–2,15tr | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 6–7 |
| 33 | Omysu OMS-500 | Đứng | ~12.000 | ~160W | 500mm | 1,50–1,65tr | 1 | 1 | 2–3 | 3 | 4–5 | 7–9 |
| 34 | Omysu OMS-600 | Đứng | 17.400–20.000 | 190W | 600mm | 1,43–1,67tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 5–6 |
| 35 | Omysu OMS-650 | Đứng | ~20.000 | 220W | 650mm | 1,52–1,80tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 5–6 |
| 36 | Omysu OMS-750 | Đứng | ~25.000 | 270W | 750mm | 1,62–1,90tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 5 |
| 37 | Omysu OMS-600W | Treo | 17.400 | 190W | 600mm | ~1,6–1,9tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 5–6 |
| 38 | Omysu OMS-650W | Treo | 19.200 | 220W | 650mm | ~1,7–2,0tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 5–6 |
| 39 | Omysu OMS-750W | Treo | 25.000 | 270W | 750mm | ~1,8–2,1tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 5 |
| 40 | Wing TMQC-600 | Đứng | ~16.200 | 200W | 600mm | ~1,24–1,5tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 6–7 |
| 41 | Wing TMQC-650 | Đứng | ~17.400 | 230W | 650mm | ~1,29–1,6tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 5–6 |
| 42 | Wing TMQC-750 | Đứng | ~19.200 | 260W | 750mm | ~1,43–1,75tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 5 |
| 43 | Dasin KSC-1845 | Đứng | ~4.680 | ~135W | 450mm | ~1,79tr | 1 | 2 | 4 | 5–6 | 9–10 | 18–20 |
| 44 | Dasin KSI-1845 | Đứng | ~4.680 | ~135W | 450mm | ~1,90tr | 1 | 2 | 4 | 5–6 | 9–10 | 18–20 |
| 45 | Dasin KSM-1845 | Đứng | ~4.680 | ~135W | 450mm | ~1,89–2,05tr | 1 | 2 | 4 | 5–6 | 9–10 | 18–20 |
| 46 | Dasin KSM-2460 | Đứng | ~12.180 | ~270W | 600mm | ~4,27–4,90tr | 1 | 1 | 2–3 | 3 | 5 | 9–10 |
| 47 | Dasin KSM-3076 | Đứng | ~24.300 | ~450W | 760mm | ~5,54–6,33tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 5–6 |
| 48 | Dasin KVF-1845 | Hút/thông gió | 4.680 | 135W | 450mm | ~2,89tr | 1 | 2 | 4 | 5–6 | 9–10 | 18–20 |
| 49 | Dasin KVF-2460 | Hút/thông gió | 12.180 | 270W | 600mm | ~4,33tr | 1 | 1 | 2–3 | 3 | 5 | 9–10 |
| 50 | Dasin KVF-3076 | Hút/thông gió | 24.300 | 450W | 760mm | ~5,16tr | 1 | 1 | 2 | 2 | 3–4 | 5–6 |
Nguồn kiểm tra giá/thông số: Superlite Max SLS hiện được công bố khoảng 7.800–17.400 m³/h, 160–290W; Komasu KM-500S đến KM-750S khoảng 8.500–18.120 m³/h;
các mẫu Haichi HCS-500/600/650/750 được công bố 7.500–15.300 m³/h và 155–285W; Soffnet FS-50/60/65/75 lần lượt khoảng 170/185/205/290 m³/phút.
Omysu công bố OMS-600W/650W/750W ở mức 17.400/19.200/25.000 m³/h; các mẫu OMS đứng 600–750 cũng được nhiều nhà phân phối niêm yết trong khoảng 1,43–1,75 triệu đồng.
Với Dasin, KVF-1845/2460/3076 lần lượt là 78/203/405 m³/phút, tương đương khoảng 4.680/12.180/24.300 m³/h; các model KSM cũng có nhiều lựa chọn từ 45 đến 76 cm.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

2. Ưu – nhược điểm và ứng dụng từng nhóm
Để catalogue không bị quá dài, có thể phân loại 50 mẫu trên thành các nhóm sau:
| Nhóm | Mẫu tiêu biểu | Ưu điểm | Nhược điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| Superlite Max SLS | SLS-500/600/650/750 | Giá tốt, nhiều kích thước, dễ di chuyển | Không phải giải pháp hút khí | Xưởng, kho, nhà hàng |
| Superlite Max SLW | SLW-500/600/650/750 | Không chiếm diện tích sàn | Cần vị trí tường chắc | Xưởng, quán ăn, kho |
| Komasu | KM-500S → 750S | Motor khỏe, nhiều lựa chọn | Giá cao hơn nhóm giá rẻ | Xưởng, nhà kho, hội trường |
| iFan NS-Plus | 50/65/75 | Lưu lượng rất lớn so với công suất | Giá đầu tư cao hơn | Xưởng lớn, khu sản xuất |
| Deton DHW | 500/600/650/750 | Nhiều model, dễ thay thế | Cần kiểm tra độ ồn thực tế | Nhà xưởng, kho |
| Haichi HCS | 500/600/650/750 | Giá tương đối cạnh tranh | Lưu lượng không cao bằng iFan | Xưởng nhỏ/vừa |
| Soffnet FS | 50/60/65/75 | Gió mạnh, nhiều kích thước | Độ ồn model lớn có thể cao | Xưởng, kho, nhà hàng |
| Omysu OMS | 500/600/650/750 | Giá tốt, lưu lượng cao ở một số model | Thông số giữa nhà bán có thể khác | Xưởng, kho, quán ăn |
| Wing | TMQC-600/650/750 | Giá cạnh tranh | Cần kiểm tra model/nguồn hàng | Xưởng, nhà hàng |
| Dasin KSC/KSI/KSM | 1845/2460/3076 | Motor, độ bền, nhiều cấu hình | Giá cao hơn | Nhà máy, xưởng |
| Dasin KVF | 1845/2460/3076 | Phù hợp hút/trao đổi khí | Không thay thế hoàn toàn quạt làm mát trực tiếp | Xưởng, kho, trang trại |
3. Chọn nhanh theo diện tích nhà xưởng
Xưởng 50 m²
Ưu tiên: 1 quạt 500–600 mm.
Ví dụ:
- Superlite Max SLS-500
- Komasu KM-500S
- Haichi HCS-500
- iFan NS-50 PLUS
- Soffnet FS-50
Nếu khu vực có 2 vị trí làm việc nóng, có thể dùng 2 quạt nhỏ thay vì 1 quạt rất lớn.
Xưởng 100 m²
Có thể bắt đầu từ 1–2 quạt 600–750 mm.
Ví dụ:
Kinh tế: 1–2 SLS-600
Trung cấp: 1 Komasu KM-650S
Gió mạnh: 1 iFan NS-50 PLUS hoặc NS-65 PLUS
Treo tường: SLW/Komasu/Omysu.
Xưởng 200 m²
Nên chia luồng gió thay vì đặt một quạt ở giữa.
Ví dụ:
2 × SLS-650
hoặc
2 × Komasu KM-650S
Bố trí kiểu:
Quạt → khu vực làm việc → quạt → khu vực làm việc
thường hiệu quả hơn việc tất cả quạt cùng thổi về một hướng.
Xưởng 300 m²
Nên sử dụng khoảng 3 quạt công suất lớn hoặc 4 quạt trung bình.
Một số phương án:
- 3 × SLS-750
- 3 × Komasu KM-750S
- 2 × iFan NS-65 PLUS
- Kết hợp quạt đứng + quạt hút.
Xưởng 500 m²
Đây là lúc không nên chỉ tính theo số quạt đứng.
Phương án tốt hơn:
4–5 quạt tuần hoàn 600–750 mm + quạt hút/thông gió.
Ví dụ:
- 5 × Komasu KM-650S
- 4 × SLS-750
- hoặc hệ thống KVF-2460/KVF-3076 + quạt tuần hoàn.
Xưởng 1.000 m²
Không nên đơn giản mua 10–20 quạt đứng rồi đặt rải rác.
Nên thiết kế:
Quạt tuần hoàn + quạt hút + cửa lấy gió/cấp gió.
Ví dụ sơ bộ:
5–8 quạt công nghiệp lớn + hệ thống hút/thông gió
hoặc dùng các quạt hút lớn như Dasin KVF-2460/KVF-3076 kết hợp quạt tuần hoàn.
Dasin cũng khuyến nghị KVF-1845 cho xưởng khoảng 50–100 m², KVF-2460 cho khoảng 100–200 m² và KVF-3076 cho không gian trên 200 m², nhưng đây chỉ là hướng dẫn lựa chọn sơ bộ; thiết kế thực tế vẫn phụ thuộc chiều cao và điều kiện thông gió.
5. Cách tính chính xác hơn cho nhà xưởng
Nếu muốn tư vấn chuyên nghiệp, nên dùng công thức:
Tổng lưu lượng cần thiết = Thể tích nhà xưởng × số lần trao đổi khí/giờ
Trong đó:
Thể tích = Dài × Rộng × Cao
Ví dụ nhà xưởng:
20 × 25 × 5 = 2.500 m³
Nếu thiết kế cần 6 lần trao đổi khí/giờ:
2.500 × 6 = 15.000 m³/h
Như vậy có thể bắt đầu xem xét:
- 2 × SLS-600, hoặc
- 1 × KVF-2460 nếu mục tiêu là hút/thông gió.
Nhưng nếu xưởng có hàn, luyện kim, máy ép, lò nhiệt, bụi, hóa chất hoặc nguồn nhiệt lớn, hệ số thiết kế phải được xác định lại; lúc đó không nên dùng bảng m² phía trên để chốt số lượng.
Đặc biệt: quạt đứng/treo là thiết bị tuần hoàn và tạo luồng gió, còn KVF là nhóm thông gió/hút. Hai loại này không nên đánh đồng chỉ vì đều có thông số m³/h. KVF-2460 và KVF-3076 lần lượt đạt khoảng 12.180 và 24.300 m³/h theo dữ liệu Dasin.
Khuyến khích nên chọn mua dòng quạt công nghiệp SoffNet !
CATALOGUE 50 MODEL QUẠT CÔNG NGHIỆP
Giá 2026: giá tham khảo, chưa phải báo giá cố định. Giá tại Đắk Lắk có thể thay đổi theo số lượng, VAT, vận chuyển và thời điểm nhập hàng.
Nhóm 1 – Quạt đứng công nghiệp
| Mã | Model | Công suất | Lưu lượng | Cánh | Giá 2026 | Diện tích gợi ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QCN-01 | Superlite Max SLS-500 | 160W | 7.800 m³/h | 500mm | 1,50–1,65tr | 50–120m² |
| QCN-02 | Superlite Max SLS-600 | 205W | 11.700 m³/h | 600mm | 1,59–1,70tr | 80–180m² |
| QCN-03 | Superlite Max SLS-650 | 225W | 13.200 m³/h | 650mm | 1,68–1,75tr | 100–220m² |
| QCN-04 | Superlite Max SLS-750 | 290W | 18.120 m³/h | 750mm | 1,74–1,80tr | 150–300m² |
| QCN-05 | Komasu KM-500S | 160W | 8.500 m³/h | 500mm | 2,17–2,40tr | 50–120m² |
| QCN-06 | Komasu KM-600S | 200W | 11.500 m³/h | 600mm | 2,39–2,60tr | 80–180m² |
| QCN-07 | Komasu KM-650S | 210W | 14.000 m³/h | 650mm | 2,60–2,70tr | 100–220m² |
| QCN-08 | Komasu KM-750S | 250–270W | 18.120 m³/h | 750mm | 2,67–2,75tr | 150–300m² |
| QCN-09 | Komasu KM500-IN | 160W | 15.200 m³/h | 500mm | 2,07–2,42tr | 80–200m² |
| QCN-10 | Komasu KM450-IN | 150W | — | 450mm | 2,02–2,36tr | 40–100m² |
| QCN-14 | Haichi HCS-500 | 155W | 7.500 m³/h | 500mm | 1,89–2,10tr | 50–120m² |
| QCN-15 | Haichi HCS-600 | 200W | ~11.500 m³/h | 600mm | 1,98–2,20tr | 80–180m² |
| QCN-16 | Haichi HCS-650 | 220W | ~12.900 m³/h | 650mm | 2,07–2,30tr | 100–220m² |
| QCN-17 | Haichi HCS-750 | 285W | 15.300 m³/h | 750mm | 2,16–2,40tr | 150–300m² |
| QCN-18 | Afan Super AS-500 | 180W | — | 500mm | 1,52–1,70tr | 50–120m² |
| QCN-19 | Afan Super AS-600 | 225W | — | 600mm | 1,61–1,80tr | 80–180m² |
| QCN-20 | Deton DHW500-4T | 125W | 7.800 m³/h | 500mm | 2,47–2,75tr | 50–120m² |
Thông số/giá tham khảo của nhóm này được đối chiếu từ các bảng sản phẩm đang công bố; riêng Komasu có bảng thông số 500–750mm công bố 15.000–25.000 m³/h
Nhóm 2 – Quạt đứng công nghiệp công suất lớn
| Mã | Model | Công suất | Lưu lượng | Cánh | Giá 2026 | Phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QCN-21 | Deton DHW600-4T | 150W | 11.700 m³/h | 600mm | 2,5–2,8tr | Xưởng nhỏ/vừa |
| QCN-22 | Deton DHW650-4T | 170W | 13.200 m³/h | 650mm | 2,6–2,9tr | Xưởng vừa |
| QCN-23 | Deton DHW750-4T | 220W | 18.120 m³/h | 750mm | 2,8–3,0tr | Xưởng vừa/lớn |
| QCN-24 | Haichi HCS-500 | 155W | 7.500 m³/h | 500mm | 1,89–2,10tr | Cửa hàng/kho |
| QCN-25 | Haichi HCS-600 | 200W | 11.500 m³/h | 600mm | 1,98–2,20tr | Kho/xưởng |
| QCN-26 | Haichi HCS-650 | 220W | 12.900 m³/h | 650mm | 2,07–2,30tr | Xưởng |
| QCN-27 | Haichi HCS-750 | 285W | 15.300 m³/h | 750mm | 2,16–2,40tr | Xưởng lớn |
| QCN-28 | Soffnet FS-50 | 130W | ~10.200 m³/h | 500mm | 1,5–1,75tr | Xưởng nhỏ |
| QCN-29 | Soffnet FS-60 | 150W | ~11.100 m³/h | 600mm | 1,6–1,90tr | Xưởng vừa |
| QCN-30 | Soffnet FS-65 | 230W | ~12.300 m³/h | 650mm | 1,68–2,05tr | Xưởng vừa |
| QCN-31 | Soffnet FS-75 | 280W | ~17.400 m³/h | 750mm | 1,8–2,15tr | Xưởng lớn |
| QCN-32 | Omysu OMS-600 | 190W | ~17.400 m³/h | 600mm | 1,43–1,70tr | Kho/xưởng |
| QCN-33 | Omysu OMS-650 | 220W | ~20.000 m³/h | 650mm | 1,52–1,80tr | Xưởng |
| QCN-34 | Omysu OMS-750 | 270W | ~25.000 m³/h | 750mm | 1,62–1,90tr | Xưởng lớn |
| QCN-35 | Wing TMQC-600 | 200W | ~16.200 m³/h | 600mm | 1,24–1,50tr | Kho/xưởng |
3. Quạt treo tường công nghiệp
| Mã | Model | Công suất | Lưu lượng | Cánh | Giá 2026 | Phù hợp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QCN-36 | Superlite Max SLW-500 | 160W | 7.800 m³/h | 500mm | 1,30–1,45tr | 50–120m² |
| QCN-37 | Superlite Max SLW-600 | 205W | 11.700 m³/h | 600mm | 1,38–1,55tr | 80–180m² |
| QCN-38 | Superlite Max SLW-650 | 225W | 13.200 m³/h | 650mm | 1,44–1,60tr | 100–220m² |
| QCN-39 | Superlite Max SLW-750 | 290W | 18.120 m³/h | 750mm | 1,79–1,99tr | 150–300m² |
| QCN-40 | Xwind DFW650 | 220W | ~13.200 m³/h | 650mm | 1,38–1,49tr | 100–220m² |
Giá hiện được công bố cho SLW-500/600/650/750 khoảng 1,299–1,790 triệu; Xwind DFW650 khoảng 1,379 triệu tại một nguồn bán hàng.
4. Quạt thông gió – quạt hút công nghiệp
Đây là nhóm khác hoàn toàn quạt đứng: mục đích chính là đưa khí nóng, hơi ẩm, mùi và không khí tù ra ngoài.
| Mã | Model | Công suất | Lưu lượng | Cánh | Giá 2026 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QCN-41 | Superlite Max SLHCV30-PG4F | 215W | 2.200 m³/h | 300mm | ~1,05tr | Phòng/kho nhỏ |
| QCN-42 | Superlite Max SLHCV35-PG4F | 215W | 2.800 m³/h | 350mm | ~1,25tr | Kho/xưởng nhỏ |
| QCN-43 | Superlite Max SLHCV40-PG4F | 300W | 4.500 m³/h | 400mm | ~1,40tr | Xưởng nhỏ |
| QCN-44 | Superlite Max SLHCV50-PG4F | 450W | 5.800 m³/h | 500mm | ~1,59tr | Xưởng vừa |
| QCN-45 | Superlite Max SLHCV60-PG4F | 660W | 8.500 m³/h | 600mm | ~1,79tr | Xưởng vừa |
| QCN-46 | Dasin KVF-1845 | ~135W | 4.680 m³/h | 450mm | ~2,5–3tr | Hút thông gió |
| QCN-47 | Dasin KVF-2460 | ~270W | 12.180 m³/h | 600mm | ~4,3tr | Xưởng vừa/lớn |
| QCN-48 | Dasin KVF-3076 | ~450W | 24.300 m³/h | 760mm | ~5,2–6,3tr | Xưởng lớn |
| QCN-49 | Superlite Max DHF-1260 | 750W | 38.000 m³/h | 1.260mm | ~5,19tr | Nhà xưởng lớn |
| QCN-50 | Superlite Max DHF-1460 | 1,1kW | 44.500 m³/h | 1.460mm | ~5,49tr | Nhà xưởng lớn |
Một số mẫu SLHCV hiện được công bố từ 2.200 đến 8.500 m³/h; dòng DHF-1260 đạt khoảng 38.000 m³/h và DHF-1460 khoảng 44.500 m³/h.
Dasin KVF-2460 có lưu lượng khoảng 12.180 m³/h và thiết kế dạng quạt thông gió gắn tường.
5. Số lượng quạt theo diện tích nhà xưởng
Đây là bảng tư vấn bán hàng nhanh, không thay thế thiết kế thông gió kỹ thuật.
| Diện tích | Quạt 500mm | Quạt 600mm | Quạt 650mm | Quạt 750mm | Phương án nên ưu tiên |
|---|---|---|---|---|---|
| 50m² | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 quạt |
| 100m² | 1–2 | 1 | 1 | 1 | 1 quạt 600–750 |
| 200m² | 3 | 2–3 | 2 | 2 | 2 quạt lớn |
| 300m² | 4–5 | 3–4 | 3 | 2–3 | 3 quạt lớn |
| 500m² | 6–8 | 5 | 4–5 | 3–4 | 4–5 quạt + hút |
| 1.000m² | 12–15 | 9–10 | 8–9 | 6–8 | Hệ thống tổng thể |
Không nên lấy bảng này để nhân máy móc. Ví dụ xưởng 1.000 m² nhưng cao 8 m, kín và sinh nhiệt nhiều sẽ cần giải pháp khác hoàn toàn xưởng 1.000 m² cao 4 m, nhiều cửa thông thoáng.
6. Ưu điểm – nhược điểm từng dòng
Superlite Max
Ưu điểm
- Giá dễ tiếp cận.
- Nhiều kích thước 500–750 mm.
- Có cả đứng, treo và thông gió.
- Dễ tư vấn cho khách hàng phổ thông.
Nhược điểm
- Quạt đứng/treo chủ yếu tạo luồng gió, không phải hệ thống hút khí.
- Với xưởng rất nóng cần kết hợp hút.
Komasu
Ưu điểm
- Motor khỏe.
- Nhiều model.
- Phù hợp kho, xưởng, nhà hàng, hội trường.
- Có dòng cánh 500–750 mm.
Nhược điểm
- Giá cao hơn một số dòng phổ thông.
iFan NS-Plus
Ưu điểm
- Lưu lượng lớn.
- 150–250W nhưng công bố 15.000–25.000 m³/h.
- Phù hợp xưởng cần gió mạnh.
Nhược điểm
- Giá cao hơn một số model Superlite Max.
iFan NS-65 PLUS được công bố 20.000 m³/h ở 200W, cánh 650 mm.
Dasin
Ưu điểm
- Có nhiều dòng quạt công nghiệp và thông gió.
- KVF phù hợp bài toán hút/trao đổi không khí.
- Có model công suất và lưu lượng lớn.
Nhược điểm
- Một số dòng có giá đầu tư cao.
- Phải tính vị trí lắp đặt và hướng hút.
Quạt hút Superlite Max
Ưu điểm
- Lưu lượng rất lớn ở dòng DHF.
- Phù hợp nhà xưởng, trang trại, kho.
- Có thể kết hợp cooling pad hoặc cửa lấy gió.
Nhược điểm
- Không nên xem là quạt làm mát trực tiếp.
- Cần thiết kế vị trí hút – cấp khí hợp lý.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

7. Cách bố trí quạt theo từng loại nhà xưởng
Xưởng 50–100m²
Không gian nhỏ:
┌──────────────────────────┐
│ │
│ → → → │
│ [ QUẠT ] │
│ │
│ Khu làm việc │
└──────────────────────────┘Dùng 1 quạt 500–650mm.
Xưởng 200–300m²
Không nên đặt tất cả quạt cùng một điểm.
┌────────────────────────────────┐
│ [Q1] → → → [Q2] → → → │
│ │
│ KHU VỰC LÀM VIỆC │
│ │
│ [Q3] → → → [Q4] → → → │
└────────────────────────────────┘Có thể dùng 2–4 quạt 600–750mm tùy nhiệt tải.
Xưởng 500–1.000m²
Nên chuyển sang mô hình:
CẤP GIÓ → KHU VỰC LÀM VIỆC → HÚT KHÍ NÓNG
CỬA LẤY GIÓ
↓
[ QUẠT CẤP / TUẦN HOÀN ]
↓
┌───────────────────────────┐
│ │
│ KHU VỰC SẢN XUẤT │
│ │
│ → → → → → → → → → │
│ │
└───────────────────────────┘
↓
[ QUẠT HÚT ]
↓
NGOÀIĐây là cách phù hợp hơn với xưởng lớn thay vì chỉ tăng số quạt đứng.
8. Gợi ý chọn model theo ngân sách
| Ngân sách/model | Nên chọn |
|---|---|
| 1,2–1,5 triệu | Superlite Max SLW/SLS 500, Xwind |
| 1,5–1,8 triệu | Superlite Max 600/650/750 |
| 1,8–2,3 triệu | Haichi, Afan, Komasu 500–600 |
| 2,3–2,8 triệu | Komasu 650/750, Deton |
| 2,8–3,5 triệu | Quạt SoffNet |
| 3,5–5 triệu | Dasin KVF/KSM hoặc quạt hút chuyên dụng |
| 5 triệu+ | Quạt hút nhà xưởng lưu lượng lớn SoffNet |
9. 10 model quạt công nghiệp bán rất chạy ở Cư Jut
- Superlite Max SLS-500 – giá dễ tiếp cận.
- Superlite Max SLS-600 – bán phổ biến.
- Superlite Max SLS-650 – cân bằng công suất/lưu lượng.
- Superlite Max SLS-750 – xưởng lớn.
- Superlite Max SLW-650 – quạt treo.
- Komasu KM-650S – phân khúc khá.
- Komasu KM-750S – lưu lượng lớn.
- SoffNet Df 90 – dòng lưu lượng cao.
- SoffNet Df 90 – xưởng lớn.
- Dasin KVF-2460 – thông gió/hút khí.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT có bán các loại quạt công nghiệp ở Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil : Các thương hiệu quạt Nipaco – LiFan – Superlite Max – Komasu – Phương Linh – Dasin – Haiki – Hasaki – Shoohan – Afan – Soffnet – Daisy – Gale – Deton – Kyungjin – Nanyoo – Super Win – Vortex
Giá cả hợp lý, giao hàng tận nơi, bảo hành uy tín.
Điện thoại : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 0935.04.3568

Nếu ai đó hỏi tôi có nên dùng loại quạt công nghiệp iFan hay không thì tôi sẽ trả lời là ” không nên ” – đây là ý kiến cá nhân của tôi, bạn nên dùng quạt SoffNet hoặc Nipaco

