CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568
1. Cửa kéo là gì?
Cửa kéo là loại cửa có kết cấu các thanh đứng/thanh U liên kết với nhau bằng nhíp, lá hoặc khớp nối, cho phép xếp gọn sang hai bên khi mở. Cửa thường được dùng cho nhà phố, cửa hàng, ki-ốt, nhà kho, gara và mặt tiền kinh doanh.
Ưu điểm lớn của cửa kéo là:
- Không cần không gian lớn phía trên như cửa cuốn.
- Có thể mở gần như toàn bộ khẩu độ.
- Kết cấu tương đối đơn giản, dễ sửa chữa.
- Giá đầu tư thường thấp hơn nhiều loại cửa tự động.
- Có nhiều màu và nhiều mức độ dày.
- Có thể làm cửa có lá hoặc không lá.
Trên thị trường hiện nay, cửa kéo Đài Loan phổ biến với các độ dày U khoảng 6 dem, 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 ly, 1,2 ly…; giá tham khảo được công bố trên một số bảng giá 2026 khoảng 500.000–800.000 đồng/m² đối với dòng phổ thông.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

2. Phân loại cửa kéo
Có thể phân loại theo vật liệu, cấu tạo, nguồn gốc và mức độ hoàn thiện.
A. Cửa kéo Đài Loan
Đây là dòng rất phổ biến ở nhà phố và cửa hàng.
Có 2 kiểu chính:
1. Cửa kéo không lá
Cấu tạo chủ yếu gồm:
- Thanh U.
- Nhíp.
- Bánh xe/bạc đạn.
- Ray dẫn hướng.
- Tay nắm.
- Khóa.
- Nẹp và phụ kiện.
Ưu điểm:
- Nhẹ.
- Kéo mở nhanh.
- Giá thấp.
- Thoáng.
- Khi mở xếp gọn.
Nhược điểm:
- Độ kín thấp.
- Khả năng che chắn bên trong kém hơn cửa có lá.
2. Cửa kéo có lá
Có thêm hệ thống lá cửa tạo thành lớp che chắn.
Ưu điểm:
- Kín đáo hơn.
- Che ánh sáng tốt hơn.
- Tăng khả năng bảo vệ mặt tiền.
- Mẫu mã đẹp hơn.
Một số nhà cung cấp cũng phân biệt rõ cửa có lá và không lá như hai cấu hình chính của cửa kéo Đài Loan.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

B. Cửa kéo sơn tĩnh điện
Thanh cửa được xử lý và phủ sơn tĩnh điện.
Ưu điểm:
- Màu sắc đa dạng.
- Bề mặt đẹp.
- Khả năng chống ăn mòn tốt hơn nếu xử lý bề mặt đúng quy trình.
- Phù hợp nhà phố, cửa hàng, showroom.
Một số dòng cửa kéo công nghệ Đức/Đài Loan trên thị trường sử dụng U 1,0–1,4 mm và sơn tĩnh điện.
C. Cửa kéo inox
Thường sử dụng inox, phổ biến là inox 304 ở phân khúc cao hơn.
Có:
- Inox 304 không lá.
- Inox 304 có lá.
- Inox 304 nhíp đặc.
- Inox kết hợp kính hoặc vật liệu khác theo thiết kế.
Ưu điểm:
- Khả năng chống gỉ tốt.
- Bề mặt sáng.
- Phù hợp khu vực có độ ẩm cao.
- Tính thẩm mỹ cao.
Nhược điểm:
- Giá cao hơn cửa thép/mạ màu.
- Cần lựa chọn đúng loại inox, tránh nhầm inox chất lượng thấp.
Hiện trên thị trường có các cấu hình cửa kéo inox 304 cả có lá và không lá
3. Phân loại theo độ dày
Đây là yếu tố rất quan trọng khi báo giá.
| Độ dày U | Phân khúc | Đặc điểm | Phù hợp |
|---|---|---|---|
| 6 dem | Giá rẻ | Nhẹ, tiết kiệm | Ki-ốt, cửa phụ |
| 7 dem | Phổ thông | Cân bằng giá/độ cứng | Nhà phố |
| 8 dem | Khá | Cứng hơn | Cửa hàng, nhà phố |
| 9 dem | Khá tốt | Chắc chắn hơn | Mặt tiền kinh doanh |
| 1,0 ly | Cao hơn | Cứng, bền | Nhà phố, cửa hàng |
| 1,1–1,2 ly | Cao cấp | Độ cứng tốt | Mặt tiền lớn |
| 1,4 ly+ | Cao cấp | Nặng, chắc | Công trình yêu cầu cao |
Lưu ý: không nên chỉ hỏi “cửa bao nhiêu ly”. Khi báo giá phải xác định rõ U dày bao nhiêu, lá dày bao nhiêu, nhíp loại gì, bánh xe/bạc đạn, khóa và phụ kiện.
Một số bảng giá thực tế hiện công bố các mức từ 6 dem đến 1,2 ly, với giá tăng theo độ dày.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

4. Mẫu mã cửa kéo phổ biến
Nhóm 1 – Cửa kéo không lá
- Không lá 6 dem.
- Không lá 7 dem.
- Không lá 8 dem.
- Không lá 9 dem.
- Không lá 1 ly.
- Không lá 1,2 ly.
- U xanh – nhíp trắng.
- U xanh – nhíp kem.
- U xám – nhíp trắng.
- U kem – nhíp trắng.
Nhóm 2 – Cửa kéo có lá
- Có lá tiêu chuẩn.
- Có lá thấp.
- Có lá cao.
- Có lá nhíp đặc.
- Có lá xương cá.
- Có lá phối màu.
- Có lá inox.
- Có lá sơn tĩnh điện.
Một số nhà cung cấp cho phép thay đổi chiều cao lá so với tiêu chuẩn và điều chỉnh giá theo cấu hình.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

5. Giá cửa kéo tham khảo 2026
Lưu ý: Đây là mức tham khảo từ các bảng giá thị trường, không phải báo giá cố định tại Đắk Lắk. Giá thực tế phụ thuộc kích thước, vật liệu, phụ kiện, vận chuyển và tình trạng ô cửa.
| Loại cửa | Giá vật tư tham khảo |
|---|---|
| Không lá 6 dem | 430.000–520.000 đ/m² |
| Không lá 7 dem | 460.000–560.000 đ/m² |
| Không lá 8 dem | 490.000–590.000 đ/m² |
| Không lá 9 dem | 520.000–620.000 đ/m² |
| Có lá 6–7 dem | 520.000–700.000 đ/m² |
| Có lá 8 dem | 580.000–750.000 đ/m² |
| Có lá 1 ly | 650.000–800.000 đ/m² |
| Có lá 1,2 ly | khoảng 780.000 đ/m² trở lên |
| Sơn tĩnh điện | Liên hệ theo cấu hình |
| Inox 304 | Liên hệ theo vật liệu/cấu hình |
Các mức giá công khai hiện nay cho thấy dòng cửa kéo phổ thông có thể bắt đầu khoảng 430.000–500.000 đ/m², trong khi cấu hình 1 ly–1,2 ly có thể lên khoảng 650.000–800.000 đ/m² hoặc cao hơn.
6. Chi phí lắp đặt
Không nên chỉ báo giá/m² cửa.
Một báo giá chuyên nghiệp nên tách:
Giá cửa = vật tư cửa + phụ kiện + gia công + vận chuyển + lắp đặt + xử lý ô cửa + VAT nếu có.
Một số bảng giá thị trường hiện ghi riêng chi phí lắp ráp khoảng 300.000 đ/bộ, trong khi nguồn khác tham khảo chi phí lắp đặt khoảng 80.000–100.000 đ/m² tùy vị trí và độ phức tạp.
Do đó, khi báo khách nên khảo sát thực tế thay vì lấy một mức công cố định cho mọi công trình.
7. Ví dụ cách tính giá
Giả sử:
Cửa rộng 3 m × cao 3 m
Diện tích:
3 × 3 = 9 m²
Chọn cửa kéo có lá U 1 ly:
Giả sử vật tư:
700.000 đ/m²
Tiền cửa:
9 × 700.000 = 6.300.000 đ
Sau đó cộng:
- Phụ kiện.
- Công lắp đặt.
- Vận chuyển.
- Tháo cửa cũ nếu có.
- Xử lý nền/ray.
- Đục sửa ô cửa nếu cần.
- VAT nếu có.
Công thức tổng quát:
Tổng tiền = Diện tích × đơn giá cửa + phụ kiện + nhân công + vận chuyển + phát sinh
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

8. Kinh nghiệm chọn cửa kéo
① Đừng chọn theo giá rẻ nhất
Hai cửa cùng được quảng cáo là “cửa kéo Đài Loan” nhưng có thể khác nhau rất nhiều về:
- Độ dày U.
- Độ dày lá.
- Nhíp.
- Bạc đạn.
- Bánh xe.
- Khóa.
- Chất lượng tôn.
- Sơn/mạ.
- Độ hoàn thiện.
Vì vậy nên yêu cầu nhà cung cấp ghi quy cách vật liệu cụ thể trong báo giá.
② Cửa mặt tiền nên ưu tiên độ cứng
Đối với:
- Cửa hàng.
- Nhà phố.
- Kho.
- Showroom.
- Mặt tiền kinh doanh.
không nên chỉ chọn loại mỏng nhất để tiết kiệm vài trăm nghìn đồng.
Có thể cân nhắc U 8 dem–1 ly trở lên tùy kích thước cửa và yêu cầu sử dụng.
③ Cửa càng lớn càng cần chú ý độ võng và vận hành
Ví dụ cửa:
- Rộng 2–3 m: tương đối dễ xử lý.
- Rộng 4–5 m: cần chú ý kết cấu.
- Rộng lớn hơn: cần khảo sát kỹ ray, điểm treo, bánh xe và độ thẳng của ô cửa.
Không nên chỉ tăng độ dày vật liệu mà bỏ qua hệ thống vận hành.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

9. Kinh nghiệm khảo sát trước khi lắp
Thợ cần kiểm tra tối thiểu:
Kích thước
- Chiều rộng thông thủy.
- Chiều cao thông thủy.
- Độ vuông của ô cửa.
- Độ phẳng nền.
- Chiều sâu hai bên để xếp cửa.
- Khoảng không phía trên.
Kết cấu
Kiểm tra:
- Tường gạch.
- Cột bê tông.
- Khung thép.
- Dầm.
- Nền bê tông.
Nếu nền hoặc tường yếu, việc lắp cửa chính xác sẽ khó khăn và có thể gây kẹt cửa.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

10. Quy trình lắp đặt cửa kéo chuẩn
Bước 1 – Khảo sát
Đo:
Rộng × cao + độ vuông + nền + vị trí xếp cửa.
Bước 2 – Chốt cấu hình
Xác định:
- Có lá/không lá.
- U bao nhiêu ly.
- Nhíp.
- Màu.
- Khóa.
- Tay nắm.
- Bánh xe/bạc đạn.
- Ray.
- Phụ kiện.
Bước 3 – Gia công
Cắt, tạo hình và lắp hệ thống cửa theo kích thước thực tế.
Bước 4 – Lắp ray
Ray phải:
- Thẳng.
- Chắc.
- Đúng cao độ.
- Không bị vênh.
- Không có vật cản.
Bước 5 – Lắp cửa
Kiểm tra:
- Hai bên cân nhau.
- Cửa chạy đúng ray.
- Các thanh không bị xoắn.
- Khoảng hở hợp lý.
Bước 6 – Lắp khóa và tay nắm
Khóa phải nằm đúng vị trí, thao tác nhẹ và không bị cạ.
Bước 7 – Chạy thử
Nên đóng/mở liên tục vài lần để kiểm tra:
- Độ nhẹ.
- Độ ồn.
- Điểm kẹt.
- Bánh xe.
- Khóa.
- Độ thẳng cửa.
Bước 8 – Bàn giao
Hướng dẫn khách:
- Cách đóng/mở.
- Cách khóa.
- Cách vệ sinh.
- Cách bảo dưỡng.
- Điều kiện bảo hành.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

11. Những lỗi thường gặp khi lắp cửa kéo
| Lỗi | Nguyên nhân |
|---|---|
| Cửa kéo nặng | Ray lệch, bánh xe kém |
| Cửa bị kẹt | Ô cửa/ray không thẳng |
| Cửa chạy không đều | Các thanh bị lệch |
| Có tiếng kêu | Bánh xe/bạc đạn hoặc ma sát |
| Khóa khó đóng | Hai cánh không đồng tâm |
| Cửa bị xệ | Kết cấu hoặc liên kết không tốt |
| Ray nhanh hỏng | Nền yếu hoặc ray lắp không chuẩn |
| Cửa rung | Khẩu độ lớn, kết cấu chưa phù hợp |
| Sơn nhanh xuống cấp | Bề mặt/vật liệu xử lý kém |
| Gỉ sét | Vật liệu hoặc lớp bảo vệ không phù hợp |
12. Checklist nghiệm thu cửa kéo
Khi bàn giao nên kiểm tra:
☑ Đúng kích thước
☑ Đúng màu
☑ Đúng độ dày
☑ Đúng cấu hình có lá/không lá
☑ Ray thẳng
☑ Cửa đóng mở nhẹ
☑ Không bị kẹt
☑ Không cạ nền
☑ Bánh xe chạy ổn định
☑ Khóa hoạt động tốt
☑ Tay nắm chắc chắn
☑ Không có cạnh sắc nguy hiểm
☑ Bề mặt không trầy xước nghiêm trọng
☑ Các mối liên kết chắc chắn
☑ Đóng mở thử nhiều lần
☑ Có phiếu/bảo hành và quy định bảo dưỡng
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

13. Nên chọn cửa kéo hay cửa cuốn?
| Tiêu chí | Cửa kéo | Cửa cuốn |
|---|---|---|
| Giá đầu tư | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ |
| Kết cấu | Đơn giản | Phức tạp hơn |
| Mở thủ công | Rất thuận tiện | Có thể |
| Tự động | Thường không | Có |
| Tiết kiệm không gian phía trên | Tốt | Tốt |
| Mở gần toàn bộ khẩu độ | Tốt | Tốt |
| Kín bụi | Trung bình | Tốt hơn |
| Tính thẩm mỹ hiện đại | Khá | Cao |
| Bảo trì | Dễ | Phức tạp hơn |
| Cửa hàng nhỏ | Rất phù hợp | Phù hợp |
| Nhà phố | Phù hợp | Rất phù hợp |
| Kho/xưởng | Phù hợp tùy khẩu độ | Phù hợp |
Nếu ưu tiên giá rẻ, đơn giản, dễ sửa chữa → cửa kéo.
Nếu ưu tiên tự động hóa, tiện nghi, kín và hiện đại → cửa cuốn.
14. Gợi ý lựa chọn nhanh
Nhà ở – cửa phụ
→ Cửa kéo 6–7 dem.
Ki-ốt/cửa hàng nhỏ
→ Cửa kéo 7–8 dem.
Mặt tiền nhà phố
→ Có thể cân nhắc 8 dem–1 ly, tùy khẩu độ.
Cửa hàng kinh doanh
→ Có lá, U khoảng 8 dem–1 ly.
Mặt tiền yêu cầu thẩm mỹ cao
→ Sơn tĩnh điện hoặc inox 304.
Công trình lớn
→ Không nên chọn chỉ dựa trên đơn giá/m²; cần thiết kế cấu hình và khảo sát khẩu độ thực tế.
Kết luận
Khi có nhu cầu lắp đặt cửa kéo ở Cư Jut, quý khách có thể chia cửa kéo thành 5 nhóm sản phẩm:
- Cửa kéo Đài Loan không lá – giá tiết kiệm
- Cửa kéo Đài Loan có lá – phổ thông
- Cửa kéo U 8 dem–1 ly – phân khúc khá
- Cửa kéo sơn tĩnh điện – thẩm mỹ cao
- Cửa kéo inox 304 – cao cấp
Giá công khai trên thị trường 2026 hiện cho thấy khoảng 430.000–800.000+ đ/m² tùy cấu hình cửa, tùy đơn vị cung cấp.
Quy ước: Giá vật tư và giá trọn gói dưới đây là giá tham khảo để lập dự toán, không phải báo giá chốt. Nhân công nên tính riêng vì công trình nhỏ, ray âm, tháo cửa cũ hoặc đục sửa sẽ làm chi phí thay đổi.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

1. 50+ mẫu cửa kéo – bảng tổng hợp
| # | Mã/model tham khảo | U/độ dày | Lá | Kích thước gợi ý | Vật liệu | Phụ kiện chính | Vật tư đ/m² | Nhân công | Trọn gói tham khảo | Bảo hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CK-TL-06-KL | 6 dem | Không | ≤3×3m | Tôn mạ màu | Ray, nhíp, bánh xe, khóa | 430–500k | 300–400k/bộ | 500–600k/m² | 12 tháng |
| 2 | CK-TL-06-CL | 6 dem | Có | ≤3×3m | Tôn mạ màu | Như trên + lá | 500–580k | 300–400k | 570–680k/m² | 12 tháng |
| 3 | CK-TL-07-KL | 7 dem | Không | ≤3×3m | Tôn mạ màu | Ray + bạc đạn | 450–530k | 300–400k | 520–620k/m² | 12 tháng |
| 4 | CK-TL-07-CL | 7 dem | Có | ≤3×3m | Tôn mạ màu | Ray + bạc đạn | 510–610k | 300–400k | 580–700k/m² | 12 tháng |
| 5 | CK-TL-08-KL | 8 dem | Không | ≤4×3.5m | Tôn mạ màu | Ray + bạc đạn | 480–550k | 300–450k | 550–650k/m² | 12 tháng |
| 6 | CK-TL-08-CL | 8 dem | Có | ≤4×3.5m | Tôn mạ màu | Ray + bạc đạn | 550–650k | 300–450k | 620–740k/m² | 12 tháng |
| 7 | CK-TL-09-KL | 9 dem | Không | ≤4×3.5m | Tôn mạ màu | Nhíp đặc | 500–580k | 300–450k | 570–680k/m² | 12 tháng |
| 8 | CK-TL-09-CL | 9 dem | Có | ≤4×3.5m | Tôn mạ màu | Nhíp đặc | 570–670k | 300–450k | 640–760k/m² | 12 tháng |
| 9 | CK-TL-10-KL | 1,0 ly | Không | ≤4×4m | Tôn mạ màu | Bạc đạn | 550–650k | 300–450k | 620–750k/m² | 12 tháng |
| 10 | CK-TL-10-CL | 1,0 ly | Có | ≤4×4m | Tôn mạ màu | Bạc đạn | 620–720k | 300–450k | 690–820k/m² | 12 tháng |
| 11 | CK-TL-12-KL | 1,2 ly | Không | ≤5×4m | Tôn mạ màu | Nhíp đặc | 620–700k | 350–500k | 700–800k/m² | 12–24 tháng |
| 12 | CK-TL-12-CL | 1,2 ly | Có | ≤5×4m | Tôn mạ màu | Nhíp đặc | 680–780k | 350–500k | 760–880k/m² | 12–24 tháng |
| 13 | CK-TL-14-KL | 1,4 ly | Không | ≤5×4m | Tôn mạ màu | Nhíp đặc | 650–750k | 350–500k | 730–850k/m² | 12–24 tháng |
| 14 | CK-TL-14-CL | 1,4 ly | Có | ≤5×4m | Tôn mạ màu | Nhíp đặc | 720–820k | 350–500k | 800–920k/m² | 12–24 tháng |
| 15 | CK-TL-16-KL | 1,6 ly | Không | ≤5×4m | Tôn mạ màu | Bạc đạn cao cấp | 680–780k | 400–500k | 760–880k/m² | 12–24 tháng |
| 16 | CK-TL-16-CL | 1,6 ly | Có | ≤5×4m | Tôn mạ màu | Bạc đạn cao cấp | 750–850k | 400–500k | 830–950k/m² | 12–24 tháng |
| 17 | CK-DUC-09-KL | 0,9mm | Không | ≤4×3.5m | Sơn tĩnh điện | Nhíp la đặc | 700–780k | 350–500k | 800–900k/m² | 24 tháng |
| 18 | CK-DUC-09-CL | 0,9mm | Có | ≤4×3.5m | Sơn tĩnh điện | Nhíp la đặc | 760–840k | 350–500k | 860–960k/m² | 24 tháng |
| 19 | CK-DUC-10-KL | 1,0mm | Không | ≤4×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 720–820k | 350–500k | 820–930k/m² | 24 tháng |
| 20 | CK-DUC-10-CL | 1,0mm | Có | ≤4×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 800–900k | 350–500k | 900k–1tr/m² | 24 tháng |
| 21 | CK-DUC-11-KL | 1,1mm | Không | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Nhíp la đặc | 750–850k | 350–500k | 850–960k/m² | 24 tháng |
| 22 | CK-DUC-11-CL | 1,1mm | Có | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Nhíp la đặc | 820–920k | 350–500k | 920k–1,03tr/m² | 24 tháng |
| 23 | CK-DUC-12-KL | 1,2mm | Không | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 800–900k | 400–500k | 900k–1tr/m² | 24 tháng |
| 24 | CK-DUC-12-CL | 1,2mm | Có | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 870–970k | 400–500k | 970k–1,07tr/m² | 24 tháng |
| 25 | CK-DUC-13-KL | 1,3mm | Không | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Nhíp đặc | 820–920k | 400–500k | 920k–1,02tr/m² | 24 tháng |
| 26 | CK-DUC-13-CL | 1,3mm | Có | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Nhíp đặc | 900k–1tr | 400–500k | 1–1,1tr/m² | 24 tháng |
| 27 | CK-DUC-14-KL | 1,4mm | Không | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 850–950k | 400–500k | 950k–1,05tr/m² | 24 tháng |
| 28 | CK-DUC-14-CL | 1,4mm | Có | ≤5×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 930k–1,03tr | 400–500k | 1,03–1,13tr/m² | 24 tháng |
| 29 | CK-DUC-15-KL | 1,5mm | Không | ≤6×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 880–980k | 450–600k | 980k–1,08tr/m² | 24 tháng |
| 30 | CK-DUC-15-CL | 1,5mm | Có | ≤6×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 960k–1,06tr | 450–600k | 1,06–1,16tr/m² | 24 tháng |
| 31 | CK-XF-12-KL | 1,2mm | Không | ≤5×4m | Sơn màu cao cấp | Nhíp đặc | 800–900k | 400–500k | 900k–1tr/m² | 24 tháng |
| 32 | CK-XF-12-CL | 1,2mm | Có | ≤5×4m | Sơn màu cao cấp | Nhíp đặc | 880–980k | 400–500k | 980k–1,08tr/m² | 24 tháng |
| 33 | CK-XF-14-KL | 1,4mm | Không | ≤6×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 850–950k | 450–600k | 950k–1,05tr/m² | 24 tháng |
| 34 | CK-XF-14-CL | 1,4mm | Có | ≤6×4m | Sơn tĩnh điện | Bạc đạn | 930k–1,03tr | 450–600k | 1,03–1,13tr/m² | 24 tháng |
| 35 | CK-I304-06-KL | 6 dem | Không | ≤4×3.5m | Inox 304 | Ray inox + bạc đạn | 1,75–2,0tr | 400–600k | 1,9–2,2tr/m² | 12 tháng |
| 36 | CK-I304-06-CL | 6 dem | Có | ≤4×3.5m | Inox 304 | Ray + lá inox | 2,0–2,25tr | 400–600k | 2,15–2,45tr/m² | 12 tháng |
| 37 | CK-I304-07-KL | 7 dem | Không | ≤5×4m | Inox 304 | Ray inox | 1,85–2,1tr | 400–600k | 2,0–2,3tr/m² | 12 tháng |
| 38 | CK-I304-07-CL | 7 dem | Có | ≤5×4m | Inox 304 | Ray + lá inox | 2,1–2,35tr | 400–600k | 2,25–2,55tr/m² | 12 tháng |
| 39 | CK-I304-08-KL | 8 dem | Không | ≤6×4m | Inox 304 | Bạc đạn | 1,95–2,2tr | 450–600k | 2,1–2,4tr/m² | 12 tháng |
| 40 | CK-I304-08-CL | 8 dem | Có | ≤6×4m | Inox 304 | Bạc đạn + lá | 2,2–2,5tr | 450–600k | 2,35–2,7tr/m² | 12 tháng |
| 41 | CK-I304-09-KL | 9 dem | Không | ≤6×4m | Inox 304 | Bạc đạn | 2,05–2,3tr | 450–600k | 2,2–2,5tr/m² | 12 tháng |
| 42 | CK-I304-09-CL | 9 dem | Có | ≤6×4m | Inox 304 | Bạc đạn + lá | 2,3–2,6tr | 450–600k | 2,45–2,8tr/m² | 12 tháng |
| 43 | CK-I304-10-KL | 1,0mm | Không | ≤8×4m | Inox 304 | Ray inox + bạc đạn | 2,25–2,45tr | 450–600k | 2,4–2,7tr/m² | 12 tháng |
| 44 | CK-I304-10-CL | 1,0mm | Có | ≤8×4m | Inox 304 | Ray + lá inox | 2,45–2,9tr | 450–600k | 2,6–3,1tr/m² | 12 tháng |
| 45 | CK-I304-12-KL | 1,2mm | Không | Theo khảo sát | Inox 304 | Bạc đạn cao cấp | 2,4–2,7tr | 500–700k | 2,6–3tr/m² | 12 tháng |
| 46 | CK-I304-12-CL | 1,2mm | Có | Theo khảo sát | Inox 304 | Ray + lá | 2,6–3,0tr | 500–700k | 2,8–3,3tr/m² | 12 tháng |
| 47 | CK-I304-14-KL | 1,4mm | Không | Theo khảo sát | Inox 304 | Bạc đạn | 2,6–2,9tr | 500–700k | 2,8–3,2tr/m² | 12 tháng |
| 48 | CK-I304-14-CL | 1,4mm | Có | Theo khảo sát | Inox 304 | Ray + lá | 2,8–3,2tr | 500–700k | 3–3,5tr/m² | 12 tháng |
| 49 | CK-LA-DAC-KL | 1,0–1,3mm | Không | ≤6×4m | Thép + nhíp la đặc | Máng bạc đạn | 1,2–1,36tr | 400–600k | 1,3–1,55tr/m² | 24 tháng |
| 50 | CK-LA-DAC-CL | 1,0–1,3mm | Có | ≤6×4m | Thép + nhíp la đặc | Máng bạc đạn | 1,35–1,48tr | 400–600k | 1,45–1,65tr/m² | 24 tháng |
| 51 | CK-BD-CAO-KL | 1,2–1,4mm | Không | ≤6×4m | Thép sơn | Bạc đạn cao cấp | 1,25–1,45tr | 500–700k | 1,4–1,65tr/m² | 24 tháng |
| 52 | CK-BD-CAO-CL | 1,2–1,4mm | Có | ≤6×4m | Thép sơn | Bạc đạn + lá | 1,4–1,6tr | 500–700k | 1,55–1,8tr/m² | 24 tháng |
| 53 | CK-MAU-DA-KL | 0,7–1,0mm | Không | ≤4×3.5m | Tôn màu | Ray + bạc đạn | 450–650k | 300–450k | 520–750k/m² | 12 tháng |
| 54 | CK-MAU-DA-CL | 0,7–1,0mm | Có | ≤4×3.5m | Tôn màu | Ray + bạc đạn | 520–720k | 300–450k | 600–820k/m² | 12 tháng |
| 55 | CK-LA-CAO-KL | 1,0–1,3mm | Không | Theo khảo sát | Thép sơn | Nhíp la đặc | 1,2–1,4tr | 400–600k | 1,3–1,6tr/m² | 24 tháng |
| 56 | CK-LA-CAO-CL | 1,0–1,3mm | Có | Theo khảo sát | Thép sơn | Nhíp la + lá | 1,35–1,5tr | 400–600k | 1,45–1,7tr/m² | 24 tháng |
Cơ sở giá: các mức trên được xây dựng từ các bảng giá thị trường 2026. Ví dụ, một bảng giá hiện công bố cửa kéo Đài Loan có lá U6/U8/U1 ly lần lượt khoảng 500–620 nghìn đ/m² với diện tích lớn và cao hơn ở cửa nhỏ; không lá thấp hơn khoảng 80 nghìn đ/m².
Một số nguồn khác đang niêm yết U6/U7/U8/1 ly không lá khoảng 430/460/490/550 nghìn đ/m².
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

2. Cách hiểu 4 nhóm sản phẩm chính
Nhóm A — Cửa kéo Đài Loan phổ thông
Mẫu 1–16 và 53–54
Đây là nhóm nên dùng làm sản phẩm chủ lực vì giá cạnh tranh.
Ưu điểm
- Giá thấp.
- Dễ sửa.
- Dễ thay phụ kiện.
- Nhiều màu.
- Phù hợp nhà dân và cửa hàng.
Nhược điểm
- Độ cứng không bằng dòng cao cấp.
- Khả năng cách âm/cách nhiệt hạn chế.
- Bề mặt có thể xuống cấp nếu sử dụng vật liệu/lớp phủ kém.
Nhóm B — Cửa kéo công nghệ Đức/sơn tĩnh điện
Mẫu 17–34, 49–52, 55–56
Điểm đáng chú ý là các bảng giá thị trường 2026 đang tách riêng dòng công nghệ Đức, với U khoảng 1,0–1,3 mm, nhíp la đặc và máng treo bạc đạn; giá tham khảo không lá khoảng 1,2–1,36 triệu đ/m², có lá khoảng 1,35–1,48 triệu đ/m².
Ưu điểm
- Cứng hơn.
- Vận hành tốt nếu phụ kiện đồng bộ.
- Bề mặt đẹp.
- Phù hợp mặt tiền cao cấp.
Nhược điểm
- Giá cao hơn.
- Nặng hơn.
- Đòi hỏi lắp đặt chính xác.
Nhóm C — Cửa kéo inox 304
Mẫu 35–48
Đây là nhóm cao cấp.
Một cấu hình inox 304 U 1 ly hiện được công bố có thân cửa inox 304, ray/máng và nhíp tăng cứng; một mẫu được giới hạn kích thước khoảng 8 × 4 m = 32 m².
Giá thị trường hiện có thể khoảng 1,75–2,5 triệu đ/m² cho nhiều cấu hình inox 304; có bảng giá khác ghi khoảng 2,25–2,9 triệu đ/m² tùy độ dày và diện tích.
Ưu điểm
- Đẹp.
- Chống ăn mòn tốt.
- Phù hợp mặt tiền.
- Tuổi thọ cao nếu vật liệu đúng chuẩn.
Nhược điểm
- Giá cao.
- Dễ bị nhầm giữa inox 304 và vật liệu inox khác nếu không kiểm tra.
- Phụ kiện cũng phải phù hợp.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

3. Phụ kiện nên đưa vào báo giá
Một bộ cửa kéo hoàn chỉnh không nên chỉ ghi “cửa + ray”.
Nên liệt kê:
| Phụ kiện | Gợi ý |
|---|---|
| Ray dưới | Thép/inox tùy cấu hình |
| Máng trên | Thép/inox |
| Bánh xe | Bánh xe chịu tải |
| Bạc đạn | Loại tiêu chuẩn/cao cấp |
| Nhíp | Nhíp thường/nhíp đặc/la đặc |
| Khóa | Khóa cửa kéo |
| Tay nắm | Inox hoặc thép |
| Nẹp che | Theo mẫu |
| Đinh tán | Thép/inox |
| Bản lề xoay | Nếu cần ép cửa sát tường |
| Máng treo bạc đạn | Dành cho cấu hình cao cấp |
| Ray âm | Khi công trình yêu cầu thẩm mỹ |
| Ray nổi | Phổ biến, dễ sửa chữa |
Một số nhà cung cấp hiện tính bản lề xoay khoảng 600.000–1.000.000 đ/bộ, máng treo + bạc đạn có thể tính theo mét ngang; ray âm/ray chết cũng có mức công lắp cao hơn ray thông thường.
4. Kích thước nên chia khi báo giá
Không nên chỉ có một đơn giá/m².
Nên chia:
| Diện tích cửa | Cách tính |
|---|---|
| <3 m² | Tính tối thiểu 3 m²/bộ |
| 3–<4 m² | Theo bảng giá cửa nhỏ |
| 4–<6 m² | Giá/m² nhóm 4–6 |
| 6–<8 m² | Giá/m² nhóm 6–8 |
| 8–<10 m² | Giá/m² nhóm 8–10 |
| ≥10 m² | Giá/m² tiêu chuẩn |
Đây là cách một số bảng giá 2026 đang áp dụng; cửa diện tích nhỏ thường có đơn giá/m² cao hơn, thậm chí có nơi quy định dưới 3 m² vẫn tính 3 m².
5. Cách tính một bộ cửa kéo thực tế
Ví dụ:
Cửa 4 m × 3 m = 12 m²
Chọn:
CK-TL-10-CL — U 1 ly, có lá
Giả sử đơn giá vật tư 650.000 đ/m²:
12 × 650.000 = 7.800.000 đ
Cộng:
- Công lắp đặt: khoảng 400.000–500.000 đ
- Vận chuyển.
- Xử lý nền/ray nếu cần.
- Tháo cửa cũ nếu có.
- Đục sửa nếu có.
- VAT nếu xuất hóa đơn.
→ Tổng dự toán có thể khoảng 8,2–8,8 triệu đồng, trước các khoản phát sinh đặc biệt.
6. 10 mẫu cửa kéo phổ biến ở Cư Jut
| Mã | Sản phẩm | Khách hàng |
|---|---|---|
| CK-TL-07-KL | 7 dem không lá | Cửa phụ |
| CK-TL-07-CL | 7 dem có lá | Nhà dân |
| CK-TL-08-KL | 8 dem không lá | Ki-ốt |
| CK-TL-08-CL | 8 dem có lá | Cửa hàng |
| CK-TL-10-KL | 1 ly không lá | Nhà phố |
| CK-TL-10-CL | 1 ly có lá | Mặt tiền |
| CK-DUC-12-KL | Đức 1,2 ly không lá | Công trình khá |
| CK-DUC-12-CL | Đức 1,2 ly có lá | Mặt tiền cao cấp |
| CK-I304-08-KL | Inox 304 8 dem | Nhà phố cao cấp |
| CK-I304-10-CL | Inox 304 1 ly có lá | Biệt thự/showroom |
7. 5 tiêu chí phải ghi trong hợp đồng
Khi ký hợp đồng cửa kéo, nên ghi rõ:
1. Quy cách: U bao nhiêu dem/ly.
2. Cấu tạo: có lá hay không lá, loại nhíp.
3. Phụ kiện: ray, máng, bánh xe, bạc đạn, khóa, tay nắm.
4. Kích thước: rộng × cao và diện tích tính tiền.
5. Bảo hành: thân cửa, phụ kiện và công lắp đặt bảo hành bao lâu.
Đặc biệt, không nên ghi đơn giản “cửa kéo Đài Loan loại 1” mà không ghi độ dày và cấu hình. Các nhà cung cấp hiện cũng lưu ý giá thay đổi theo độ dày U, loại nhíp, diện tích và chi phí lắp đặt.
Lưu ý về bảo hành: thị trường hiện có nơi công bố 12 tháng, nơi công bố 2 năm hoặc lâu hơn tùy nhà cung cấp; vì vậy bảng trên dùng mức 12–24 tháng như mức tham khảo, còn Vũ Gia Phát chúng tôi sẽ ghi chính xác thời hạn theo nhà sản xuất/nhà cung cấp mà mình nhập hàng.
Mức giá dưới đây là khung dự toán 2026 để Vũ Gia Phát dùng tư vấn/báo giá; tôi đã đối chiếu với các bảng giá cửa kéo đang công bố. Ví dụ, cửa kéo Đài Loan có lá U6/U7/U8/U1 ly đang được niêm yết khoảng 530/560/590/650 nghìn đ/m² ở một nhà cung cấp; bảng khác điều chỉnh giá theo diện tích, trong đó cửa dưới 4 m² có đơn giá cao hơn.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Quy ước
- Giá thấp: vật tư phổ thông + phụ kiện cơ bản.
- Giá trung bình: cấu hình nên dùng cho khách hàng thông thường.
- Giá cao: vật tư/phụ kiện tốt hơn, hoàn thiện cao hơn.
- Giá trọn gói bên dưới đã dự phòng công lắp tiêu chuẩn, nhưng chưa cộng ray âm, tháo cửa cũ, đục sửa đặc biệt và VAT.
- Với cửa nhỏ, giá/m² thường cao hơn do có mức tối thiểu theo bộ.
I. 56 mẫu cửa kéo theo diện tích
A. Cửa kéo Đài Loan 7 dem không lá
Mã: CK-TL07-KL
Đây là dòng giá tiết kiệm, phù hợp cửa phụ, ki-ốt, nhà dân.
| Diện tích | Kích thước tham khảo | Giá thấp | Giá TB | Giá cao | Trọn gói dự kiến |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 m² | 1,5×2m | 1,35tr | 1,60tr | 1,90tr | 1,65–2,30tr |
| 4 m² | 2×2m | 1,56tr | 1,96tr | 2,36tr | 1,90–2,76tr |
| 6 m² | 2×3m | 2,34tr | 2,94tr | 3,54tr | 2,69–4,04tr |
| 8 m² | 2,7×3m | 3,12tr | 3,92tr | 4,72tr | 3,47–5,22tr |
| 10 m² | 3×3,33m | 3,90tr | 4,90tr | 5,90tr | 4,25–6,40tr |
| 15 m² | 3×5m | 5,85tr | 7,35tr | 8,85tr | 6,20–9,45tr |
| 20 m² | 4×5m | 7,80tr | 9,80tr | 11,80tr | 8,20–12,40tr |
| 30 m² | 5×6m | 11,70tr | 14,70tr | 17,70tr | 12,20–18,50tr |
Vật liệu: thép/tôn mạ màu.
Phụ kiện: ray, máng, nhíp, bánh xe/bạc đạn, khóa, tay nắm.
B. Cửa kéo Đài Loan 7 dem có lá
Mã: CK-TL07-CL
Phù hợp nhà phố, cửa hàng, mặt tiền cần che chắn tốt hơn.
| Diện tích | Kích thước tham khảo | Giá thấp | Giá TB | Giá cao | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 m² | 1,5×2m | 1,35tr | 1,68tr | 2,07tr | 1,65–2,47tr |
| 4 m² | 2×2m | 1,80tr | 2,24tr | 2,76tr | 2,14–3,16tr |
| 6 m² | 2×3m | 2,70tr | 3,36tr | 4,14tr | 3,05–4,64tr |
| 8 m² | 2,7×3m | 3,60tr | 4,48tr | 5,52tr | 3,95–6,12tr |
| 10 m² | 3×3,33m | 4,50tr | 5,60tr | 6,90tr | 4,85–7,50tr |
| 15 m² | 3×5m | 6,75tr | 8,40tr | 10,35tr | 7,10–10,95tr |
| 20 m² | 4×5m | 9,00tr | 11,20tr | 13,80tr | 9,40–14,40tr |
| 30 m² | 5×6m | 13,50tr | 16,80tr | 20,70tr | 14,00–21,50tr |
Mức này phù hợp với mặt bằng tham khảo hiện có, trong đó cửa kéo Đài Loan U7 có lá được công bố khoảng 540–560 nghìn đ/m² ở một số bảng giá.
C. Cửa kéo Đài Loan 8 dem có lá
Mã: CK-TL08-CL
Đây là một trong những cấu hình tôi khuyến nghị làm sản phẩm chủ lực.
| Diện tích | Giá thấp | Giá TB | Giá cao | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|
| 3 m² | 1,41tr | 1,77tr | 2,19tr | 1,71–2,59tr |
| 4 m² | 1,88tr | 2,36tr | 2,92tr | 2,22–3,32tr |
| 6 m² | 2,82tr | 3,54tr | 4,38tr | 3,17–4,88tr |
| 8 m² | 3,76tr | 4,72tr | 5,84tr | 4,11–6,44tr |
| 10 m² | 4,70tr | 5,90tr | 7,30tr | 5,05–7,90tr |
| 15 m² | 7,05tr | 8,85tr | 10,95tr | 7,40–11,55tr |
| 20 m² | 9,40tr | 11,80tr | 14,60tr | 9,80–15,20tr |
| 30 m² | 14,10tr | 17,70tr | 21,90tr | 14,60–22,70tr |
Nguồn thị trường hiện công bố U8 có lá khoảng 590.000 đ/m², trong khi một số bảng giá điều chỉnh theo diện tích lên khoảng 630–730 nghìn đ/m² đối với cửa nhỏ hơn.
D. Cửa kéo Đài Loan U 1 ly có lá
Mã: CK-TL10-CL
Đây là cấu hình nên dùng cho mặt tiền cửa hàng, nhà phố kinh doanh.
| Diện tích | Giá thấp | Giá TB | Giá cao | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|
| 3 m² | 1,95tr | 2,25tr | 2,70tr | 2,25–3,10tr |
| 4 m² | 2,60tr | 3,00tr | 3,60tr | 2,95–4,00tr |
| 6 m² | 3,90tr | 4,50tr | 5,40tr | 4,25–5,90tr |
| 8 m² | 5,20tr | 6,00tr | 7,20tr | 5,55–7,70tr |
| 10 m² | 6,50tr | 7,50tr | 9,00tr | 6,85–9,50tr |
| 15 m² | 9,75tr | 11,25tr | 13,50tr | 10,10–14,00tr |
| 20 m² | 13,00tr | 15,00tr | 18,00tr | 13,40–18,50tr |
| 30 m² | 19,50tr | 22,50tr | 27,00tr | 19,90–27,80tr |
Một bảng giá hiện hành đang niêm yết U1 có lá khoảng 650.000 đ/m², và bảng giá khác khoảng 650–790 nghìn đ/m² tùy diện tích.
E. Cửa kéo công nghệ Đức U 1,2 ly không lá
Mã: CK-DUC12-KL
Dòng này phù hợp khách hàng yêu cầu cửa cứng, chắc và phụ kiện tốt hơn.
| Diện tích | Giá thấp | Giá TB | Giá cao | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|
| 3 m² | 1,98tr | 2,19tr | 2,46tr | 2,35–2,96tr |
| 4 m² | 2,64tr | 2,92tr | 3,28tr | 3,01–3,78tr |
| 6 m² | 3,96tr | 4,38tr | 4,92tr | 4,33–5,42tr |
| 8 m² | 5,28tr | 5,84tr | 6,56tr | 5,65–7,06tr |
| 10 m² | 6,60tr | 7,30tr | 8,20tr | 6,97–8,70tr |
| 15 m² | 9,90tr | 10,95tr | 12,30tr | 10,25–12,80tr |
| 20 m² | 13,20tr | 14,60tr | 16,40tr | 13,60–16,90tr |
| 30 m² | 19,80tr | 21,90tr | 24,60tr | 20,20–25,20tr |
Các bảng giá hiện hành cho dòng cửa kéo Đức U1,2 không lá đang quanh 660–730 nghìn đ/m², U1,4 không lá khoảng 720–790 nghìn đ/m²
F. Cửa kéo công nghệ Đức U 1,4 ly có lá
Mã: CK-DUC14-CL
Dành cho khách hàng ưu tiên độ cứng và phân khúc cao hơn.
| Diện tích | Giá thấp | Giá TB | Giá cao | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|
| 3 m² | 2,37tr | 2,64tr | 2,91tr | 2,74–3,41tr |
| 4 m² | 3,16tr | 3,52tr | 3,88tr | 3,53–4,48tr |
| 6 m² | 4,74tr | 5,28tr | 5,82tr | 5,11–6,42tr |
| 8 m² | 6,32tr | 7,04tr | 7,76tr | 6,69–8,36tr |
| 10 m² | 7,90tr | 8,80tr | 9,70tr | 8,27–10,30tr |
| 15 m² | 11,85tr | 13,20tr | 14,55tr | 12,20–15,15tr |
| 20 m² | 15,80tr | 17,60tr | 19,40tr | 16,15–20,00tr |
| 30 m² | 23,70tr | 26,40tr | 29,10tr | 24,05–29,70tr |
G. Cửa kéo inox 304 U 1 ly có lá
Mã: CK-I304-10-CL
Đây là nhóm cao cấp, không nên áp dụng cùng cách báo giá với cửa kéo thép.
| Diện tích | Giá thấp | Giá TB | Giá cao | Trọn gói |
|---|---|---|---|---|
| 3 m² | 7,05tr | 7,95tr | 8,85tr | 7,60–9,55tr |
| 4 m² | 9,40tr | 10,60tr | 11,80tr | 9,95–12,50tr |
| 6 m² | 14,10tr | 15,90tr | 17,70tr | 14,65–18,40tr |
| 8 m² | 18,80tr | 21,20tr | 23,60tr | 19,35–24,30tr |
| 10 m² | 23,50tr | 26,50tr | 29,50tr | 24,05–30,20tr |
| 15 m² | 35,25tr | 39,75tr | 44,25tr | 35,80–44,95tr |
| 20 m² | 47,00tr | 53,00tr | 59,00tr | 47,55–59,70tr |
| 30 m² | 70,50tr | 79,50tr | 88,50tr | 71,05–89,20tr |
Mặt bằng công bố hiện nay cho cửa kéo inox 304 có lá U1 ly khoảng 2,65–2,95 triệu đ/m², tùy nhà cung cấp; có nguồn công bố 2,95 triệu đ/m².
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

II. Chi phí ray nổi và ray âm
Đây là khoản phải tách riêng trên báo giá, đặc biệt với cửa kéo.
1. Ray nổi/ray sống
Đây là phương án phổ biến và tiết kiệm.
Khuyến nghị: dùng khi khách ưu tiên giá và dễ bảo trì.
Chi phí nên dự toán:
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Ray nổi – công lắp | 200.000–300.000 đ/bộ |
| Ray nổi + xử lý nền nhẹ | 300.000–500.000 đ/bộ |
| Thay ray nổi | 300.000–600.000 đ/bộ |
Một bảng giá thực tế đang ghi công lắp ray sống 300.000 đ/bộ với cửa dưới 10 m², và 30.000 đ/m² với cửa trên 10 m².
2. Ray âm nền/ray chết
Đẹp hơn nhưng thi công khó hơn.
| Hạng mục | Giá dự toán |
|---|---|
| Lắp ray âm nền – công cơ bản | 350.000–500.000 đ/bộ |
| Cắt nền + đục nền nhẹ | 500.000–800.000 đ/bộ |
| Cắt/đục bê tông khó | 800.000–1.500.000 đ/bộ |
| Hoàn thiện nền sau khi âm ray | Báo riêng |
Một số nhà cung cấp đang công bố 350.000 đ/bộ cho ráp ray âm nền; nơi khác tính công ray chết khoảng 400.000 đ/bộ đối với cửa nhỏ
Không nên ghi “ray âm miễn phí” trong báo giá nếu chưa khảo sát nền.
III. Chi phí tháo cửa kéo cũ
Nên tách thành 4 cấp:
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Tháo cửa cũ đơn giản | 300.000–500.000 đ/bộ |
| Tháo cửa + tháo ray | 500.000–800.000 đ/bộ |
| Tháo + đục nền/tường | 800.000–1.500.000 đ/bộ |
| Cửa cũ lớn/nặng + bê tông | 1.500.000–3.000.000+ đ/bộ |
Giá này cần khảo sát trước vì các bảng giá cửa thực tế thường không bao gồm tháo cửa cũ và đục đẽo phát sinh.
IV. Các khoản phụ thu có thể phát sinh khi lắp đặt cửa kéo
| Hạng mục | Mức dự toán |
|---|---|
| Ray nổi | +200–500k/bộ |
| Ray âm | +350–1.500k/bộ |
| Tháo cửa cũ | +300k–3tr/bộ |
| Đục nền | +300k–1,5tr |
| Vận chuyển nội thành | 200–500k |
| Vận chuyển xa | Tính theo km |
| Bản lề xoay 1 cánh | ~600k/bộ |
| Bản lề xoay 2 cánh | ~1tr/bộ |
| Máng treo + bạc đạn | khoảng 500k/m ngang |
| Lá làm cao thêm | Tính theo m² lá |
| VAT | +10% nếu xuất hóa đơn |
Một số mức phụ kiện có cơ sở từ bảng giá công khai: máng treo + bạc đạn khoảng 500.000 đ/m ngang, bản lề xoay khoảng 600.000–1.000.000 đ/bộ, tùy cấu hình.
V. Công thức báo giá chuẩn
GIÁ TRỌN GÓI = Tiền cửa + phụ kiện + công lắp + ray + tháo cửa cũ + xử lý nền + vận chuyển + VAT
Ví dụ khách có:
Cửa 4 × 3 m = 12 m²
Chọn:
CK-TL10-CL – U1 ly có lá
Giả sử giá trung bình:
12 × 750.000 = 9.000.000 đ
Cộng:
- Công lắp: 400.000 đ
- Ray âm: 500.000 đ
- Tháo cửa cũ: 600.000 đ
- Xử lý nền: 400.000 đ
→ Tạm tính: 10.900.000 đ
Nếu có VAT:
→ 11.990.000 đ
Đây là cách báo giá minh bạch hơn nhiều so với việc chỉ báo “750.000 đ/m²”.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

VI. Nên chia bảng giá bán thành 3 phân khúc
🟢 GÓI TIẾT KIỆM
450.000–650.000 đ/m²
- U 6–7–8 dem
- Có/không lá
- Phụ kiện tiêu chuẩn
- Nhà dân, cửa phụ, ki-ốt.
🔵 GÓI TIÊU CHUẨN
650.000–1.000.000 đ/m²
- U 1 ly–1,4 ly
- Sơn tĩnh điện
- Nhíp tốt
- Bạc đạn tốt
- Mặt tiền nhà phố/cửa hàng.
🟠 GÓI CAO CẤP
1,8–3,2 triệu đ/m²
- Inox 304
- U 8 dem–1 ly+
- Phụ kiện cao cấp
- Mặt tiền showroom, biệt thự, công trình yêu cầu thẩm mỹ.
Mức inox 304 trên thị trường hiện dao động khá rộng; các bảng giá đang công bố từ khoảng 1,75 triệu đ/m² cho U6 không lá đến khoảng 2,95 triệu đ/m² cho U1 ly có lá.
CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.
Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568


