Lắp đặt Cửa Kéo tại Cư Jut, Nam Dong, Đắk Wil

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

NỘI DUNG CHÍNH

1. Cửa kéo là gì?

Cửa kéo là loại cửa có kết cấu các thanh đứng/thanh U liên kết với nhau bằng nhíp, lá hoặc khớp nối, cho phép xếp gọn sang hai bên khi mở. Cửa thường được dùng cho nhà phố, cửa hàng, ki-ốt, nhà kho, gara và mặt tiền kinh doanh.

Ưu điểm lớn của cửa kéo là:

  • Không cần không gian lớn phía trên như cửa cuốn.
  • Có thể mở gần như toàn bộ khẩu độ.
  • Kết cấu tương đối đơn giản, dễ sửa chữa.
  • Giá đầu tư thường thấp hơn nhiều loại cửa tự động.
  • Có nhiều màu và nhiều mức độ dày.
  • Có thể làm cửa có lá hoặc không lá.

Trên thị trường hiện nay, cửa kéo Đài Loan phổ biến với các độ dày U khoảng 6 dem, 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 ly, 1,2 ly…; giá tham khảo được công bố trên một số bảng giá 2026 khoảng 500.000–800.000 đồng/m² đối với dòng phổ thông.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

2. Phân loại cửa kéo

Có thể phân loại theo vật liệu, cấu tạo, nguồn gốc và mức độ hoàn thiện.

A. Cửa kéo Đài Loan

Đây là dòng rất phổ biến ở nhà phố và cửa hàng.

Có 2 kiểu chính:

1. Cửa kéo không lá

Cấu tạo chủ yếu gồm:

  • Thanh U.
  • Nhíp.
  • Bánh xe/bạc đạn.
  • Ray dẫn hướng.
  • Tay nắm.
  • Khóa.
  • Nẹp và phụ kiện.

Ưu điểm:

  • Nhẹ.
  • Kéo mở nhanh.
  • Giá thấp.
  • Thoáng.
  • Khi mở xếp gọn.

Nhược điểm:

  • Độ kín thấp.
  • Khả năng che chắn bên trong kém hơn cửa có lá.

2. Cửa kéo có lá

Có thêm hệ thống lá cửa tạo thành lớp che chắn.

Ưu điểm:

  • Kín đáo hơn.
  • Che ánh sáng tốt hơn.
  • Tăng khả năng bảo vệ mặt tiền.
  • Mẫu mã đẹp hơn.

Một số nhà cung cấp cũng phân biệt rõ cửa có lá và không lá như hai cấu hình chính của cửa kéo Đài Loan.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

B. Cửa kéo sơn tĩnh điện

Thanh cửa được xử lý và phủ sơn tĩnh điện.

Ưu điểm:

  • Màu sắc đa dạng.
  • Bề mặt đẹp.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn nếu xử lý bề mặt đúng quy trình.
  • Phù hợp nhà phố, cửa hàng, showroom.

Một số dòng cửa kéo công nghệ Đức/Đài Loan trên thị trường sử dụng U 1,0–1,4 mm và sơn tĩnh điện.

C. Cửa kéo inox

Thường sử dụng inox, phổ biến là inox 304 ở phân khúc cao hơn.

Có:

  • Inox 304 không lá.
  • Inox 304 có lá.
  • Inox 304 nhíp đặc.
  • Inox kết hợp kính hoặc vật liệu khác theo thiết kế.

Ưu điểm:

  • Khả năng chống gỉ tốt.
  • Bề mặt sáng.
  • Phù hợp khu vực có độ ẩm cao.
  • Tính thẩm mỹ cao.

Nhược điểm:

  • Giá cao hơn cửa thép/mạ màu.
  • Cần lựa chọn đúng loại inox, tránh nhầm inox chất lượng thấp.

Hiện trên thị trường có các cấu hình cửa kéo inox 304 cả có lá và không lá

3. Phân loại theo độ dày

Đây là yếu tố rất quan trọng khi báo giá.

Độ dày UPhân khúcĐặc điểmPhù hợp
6 demGiá rẻNhẹ, tiết kiệmKi-ốt, cửa phụ
7 demPhổ thôngCân bằng giá/độ cứngNhà phố
8 demKháCứng hơnCửa hàng, nhà phố
9 demKhá tốtChắc chắn hơnMặt tiền kinh doanh
1,0 lyCao hơnCứng, bềnNhà phố, cửa hàng
1,1–1,2 lyCao cấpĐộ cứng tốtMặt tiền lớn
1,4 ly+Cao cấpNặng, chắcCông trình yêu cầu cao

Lưu ý: không nên chỉ hỏi “cửa bao nhiêu ly”. Khi báo giá phải xác định rõ U dày bao nhiêu, lá dày bao nhiêu, nhíp loại gì, bánh xe/bạc đạn, khóa và phụ kiện.

Một số bảng giá thực tế hiện công bố các mức từ 6 dem đến 1,2 ly, với giá tăng theo độ dày.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

4. Mẫu mã cửa kéo phổ biến

Nhóm 1 – Cửa kéo không lá

  • Không lá 6 dem.
  • Không lá 7 dem.
  • Không lá 8 dem.
  • Không lá 9 dem.
  • Không lá 1 ly.
  • Không lá 1,2 ly.
  • U xanh – nhíp trắng.
  • U xanh – nhíp kem.
  • U xám – nhíp trắng.
  • U kem – nhíp trắng.

Nhóm 2 – Cửa kéo có lá

  • Có lá tiêu chuẩn.
  • Có lá thấp.
  • Có lá cao.
  • Có lá nhíp đặc.
  • Có lá xương cá.
  • Có lá phối màu.
  • Có lá inox.
  • Có lá sơn tĩnh điện.

Một số nhà cung cấp cho phép thay đổi chiều cao lá so với tiêu chuẩn và điều chỉnh giá theo cấu hình.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

5. Giá cửa kéo tham khảo 2026

Lưu ý: Đây là mức tham khảo từ các bảng giá thị trường, không phải báo giá cố định tại Đắk Lắk. Giá thực tế phụ thuộc kích thước, vật liệu, phụ kiện, vận chuyển và tình trạng ô cửa.

Loại cửaGiá vật tư tham khảo
Không lá 6 dem430.000–520.000 đ/m²
Không lá 7 dem460.000–560.000 đ/m²
Không lá 8 dem490.000–590.000 đ/m²
Không lá 9 dem520.000–620.000 đ/m²
Có lá 6–7 dem520.000–700.000 đ/m²
Có lá 8 dem580.000–750.000 đ/m²
Có lá 1 ly650.000–800.000 đ/m²
Có lá 1,2 lykhoảng 780.000 đ/m² trở lên
Sơn tĩnh điệnLiên hệ theo cấu hình
Inox 304Liên hệ theo vật liệu/cấu hình

Các mức giá công khai hiện nay cho thấy dòng cửa kéo phổ thông có thể bắt đầu khoảng 430.000–500.000 đ/m², trong khi cấu hình 1 ly–1,2 ly có thể lên khoảng 650.000–800.000 đ/m² hoặc cao hơn.

6. Chi phí lắp đặt

Không nên chỉ báo giá/m² cửa.

Một báo giá chuyên nghiệp nên tách:

Giá cửa = vật tư cửa + phụ kiện + gia công + vận chuyển + lắp đặt + xử lý ô cửa + VAT nếu có.

Một số bảng giá thị trường hiện ghi riêng chi phí lắp ráp khoảng 300.000 đ/bộ, trong khi nguồn khác tham khảo chi phí lắp đặt khoảng 80.000–100.000 đ/m² tùy vị trí và độ phức tạp.

Do đó, khi báo khách nên khảo sát thực tế thay vì lấy một mức công cố định cho mọi công trình.

7. Ví dụ cách tính giá

Giả sử:

Cửa rộng 3 m × cao 3 m

Diện tích:

3 × 3 = 9 m²

Chọn cửa kéo có lá U 1 ly:

Giả sử vật tư:

700.000 đ/m²

Tiền cửa:

9 × 700.000 = 6.300.000 đ

Sau đó cộng:

  • Phụ kiện.
  • Công lắp đặt.
  • Vận chuyển.
  • Tháo cửa cũ nếu có.
  • Xử lý nền/ray.
  • Đục sửa ô cửa nếu cần.
  • VAT nếu có.

Công thức tổng quát:

Tổng tiền = Diện tích × đơn giá cửa + phụ kiện + nhân công + vận chuyển + phát sinh

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

8. Kinh nghiệm chọn cửa kéo

① Đừng chọn theo giá rẻ nhất

Hai cửa cùng được quảng cáo là “cửa kéo Đài Loan” nhưng có thể khác nhau rất nhiều về:

  • Độ dày U.
  • Độ dày lá.
  • Nhíp.
  • Bạc đạn.
  • Bánh xe.
  • Khóa.
  • Chất lượng tôn.
  • Sơn/mạ.
  • Độ hoàn thiện.

Vì vậy nên yêu cầu nhà cung cấp ghi quy cách vật liệu cụ thể trong báo giá.


② Cửa mặt tiền nên ưu tiên độ cứng

Đối với:

  • Cửa hàng.
  • Nhà phố.
  • Kho.
  • Showroom.
  • Mặt tiền kinh doanh.

không nên chỉ chọn loại mỏng nhất để tiết kiệm vài trăm nghìn đồng.

Có thể cân nhắc U 8 dem–1 ly trở lên tùy kích thước cửa và yêu cầu sử dụng.


③ Cửa càng lớn càng cần chú ý độ võng và vận hành

Ví dụ cửa:

  • Rộng 2–3 m: tương đối dễ xử lý.
  • Rộng 4–5 m: cần chú ý kết cấu.
  • Rộng lớn hơn: cần khảo sát kỹ ray, điểm treo, bánh xe và độ thẳng của ô cửa.

Không nên chỉ tăng độ dày vật liệu mà bỏ qua hệ thống vận hành.

 

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

9. Kinh nghiệm khảo sát trước khi lắp

Thợ cần kiểm tra tối thiểu:

Kích thước

  • Chiều rộng thông thủy.
  • Chiều cao thông thủy.
  • Độ vuông của ô cửa.
  • Độ phẳng nền.
  • Chiều sâu hai bên để xếp cửa.
  • Khoảng không phía trên.

Kết cấu

Kiểm tra:

  • Tường gạch.
  • Cột bê tông.
  • Khung thép.
  • Dầm.
  • Nền bê tông.

Nếu nền hoặc tường yếu, việc lắp cửa chính xác sẽ khó khăn và có thể gây kẹt cửa.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

10. Quy trình lắp đặt cửa kéo chuẩn

Bước 1 – Khảo sát

Đo:

Rộng × cao + độ vuông + nền + vị trí xếp cửa.

Bước 2 – Chốt cấu hình

Xác định:

  • Có lá/không lá.
  • U bao nhiêu ly.
  • Nhíp.
  • Màu.
  • Khóa.
  • Tay nắm.
  • Bánh xe/bạc đạn.
  • Ray.
  • Phụ kiện.

Bước 3 – Gia công

Cắt, tạo hình và lắp hệ thống cửa theo kích thước thực tế.

Bước 4 – Lắp ray

Ray phải:

  • Thẳng.
  • Chắc.
  • Đúng cao độ.
  • Không bị vênh.
  • Không có vật cản.

Bước 5 – Lắp cửa

Kiểm tra:

  • Hai bên cân nhau.
  • Cửa chạy đúng ray.
  • Các thanh không bị xoắn.
  • Khoảng hở hợp lý.

Bước 6 – Lắp khóa và tay nắm

Khóa phải nằm đúng vị trí, thao tác nhẹ và không bị cạ.

Bước 7 – Chạy thử

Nên đóng/mở liên tục vài lần để kiểm tra:

  • Độ nhẹ.
  • Độ ồn.
  • Điểm kẹt.
  • Bánh xe.
  • Khóa.
  • Độ thẳng cửa.

Bước 8 – Bàn giao

Hướng dẫn khách:

  • Cách đóng/mở.
  • Cách khóa.
  • Cách vệ sinh.
  • Cách bảo dưỡng.
  • Điều kiện bảo hành.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

11. Những lỗi thường gặp khi lắp cửa kéo

LỗiNguyên nhân
Cửa kéo nặngRay lệch, bánh xe kém
Cửa bị kẹtÔ cửa/ray không thẳng
Cửa chạy không đềuCác thanh bị lệch
Có tiếng kêuBánh xe/bạc đạn hoặc ma sát
Khóa khó đóngHai cánh không đồng tâm
Cửa bị xệKết cấu hoặc liên kết không tốt
Ray nhanh hỏngNền yếu hoặc ray lắp không chuẩn
Cửa rungKhẩu độ lớn, kết cấu chưa phù hợp
Sơn nhanh xuống cấpBề mặt/vật liệu xử lý kém
Gỉ sétVật liệu hoặc lớp bảo vệ không phù hợp

12. Checklist nghiệm thu cửa kéo

Khi bàn giao nên kiểm tra:

☑ Đúng kích thước

☑ Đúng màu

☑ Đúng độ dày

☑ Đúng cấu hình có lá/không lá

☑ Ray thẳng

☑ Cửa đóng mở nhẹ

☑ Không bị kẹt

☑ Không cạ nền

☑ Bánh xe chạy ổn định

☑ Khóa hoạt động tốt

☑ Tay nắm chắc chắn

☑ Không có cạnh sắc nguy hiểm

☑ Bề mặt không trầy xước nghiêm trọng

☑ Các mối liên kết chắc chắn

☑ Đóng mở thử nhiều lần

☑ Có phiếu/bảo hành và quy định bảo dưỡng

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

13. Nên chọn cửa kéo hay cửa cuốn?

Tiêu chíCửa kéoCửa cuốn
Giá đầu tư⭐⭐⭐⭐⭐⭐⭐⭐
Kết cấuĐơn giảnPhức tạp hơn
Mở thủ côngRất thuận tiệnCó thể
Tự độngThường khôngCó
Tiết kiệm không gian phía trênTốtTốt
Mở gần toàn bộ khẩu độTốtTốt
Kín bụiTrung bìnhTốt hơn
Tính thẩm mỹ hiện đạiKháCao
Bảo trìDễPhức tạp hơn
Cửa hàng nhỏRất phù hợpPhù hợp
Nhà phốPhù hợpRất phù hợp
Kho/xưởngPhù hợp tùy khẩu độPhù hợp

Nếu ưu tiên giá rẻ, đơn giản, dễ sửa chữa → cửa kéo.

Nếu ưu tiên tự động hóa, tiện nghi, kín và hiện đại → cửa cuốn.


14. Gợi ý lựa chọn nhanh

Nhà ở – cửa phụ

→ Cửa kéo 6–7 dem.

Ki-ốt/cửa hàng nhỏ

→ Cửa kéo 7–8 dem.

Mặt tiền nhà phố

→ Có thể cân nhắc 8 dem–1 ly, tùy khẩu độ.

Cửa hàng kinh doanh

→ Có lá, U khoảng 8 dem–1 ly.

Mặt tiền yêu cầu thẩm mỹ cao

→ Sơn tĩnh điện hoặc inox 304.

Công trình lớn

→ Không nên chọn chỉ dựa trên đơn giá/m²; cần thiết kế cấu hình và khảo sát khẩu độ thực tế.

Kết luận

Khi có nhu cầu lắp đặt cửa kéo ở Cư Jut, quý khách có thể chia cửa kéo thành 5 nhóm sản phẩm:

  1. Cửa kéo Đài Loan không lá – giá tiết kiệm
  2. Cửa kéo Đài Loan có lá – phổ thông
  3. Cửa kéo U 8 dem–1 ly – phân khúc khá
  4. Cửa kéo sơn tĩnh điện – thẩm mỹ cao
  5. Cửa kéo inox 304 – cao cấp

Giá công khai trên thị trường 2026 hiện cho thấy khoảng 430.000–800.000+ đ/m² tùy cấu hình cửa, tùy đơn vị cung cấp.

Quy ước: Giá vật tư và giá trọn gói dưới đây là giá tham khảo để lập dự toán, không phải báo giá chốt. Nhân công nên tính riêng vì công trình nhỏ, ray âm, tháo cửa cũ hoặc đục sửa sẽ làm chi phí thay đổi.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

1. 50+ mẫu cửa kéo – bảng tổng hợp

#Mã/model tham khảoU/độ dàyLáKích thước gợi ýVật liệuPhụ kiện chínhVật tư đ/m²Nhân côngTrọn gói tham khảoBảo hành
1CK-TL-06-KL6 demKhông≤3×3mTôn mạ màuRay, nhíp, bánh xe, khóa430–500k300–400k/bộ500–600k/m²12 tháng
2CK-TL-06-CL6 demCó≤3×3mTôn mạ màuNhư trên + lá500–580k300–400k570–680k/m²12 tháng
3CK-TL-07-KL7 demKhông≤3×3mTôn mạ màuRay + bạc đạn450–530k300–400k520–620k/m²12 tháng
4CK-TL-07-CL7 demCó≤3×3mTôn mạ màuRay + bạc đạn510–610k300–400k580–700k/m²12 tháng
5CK-TL-08-KL8 demKhông≤4×3.5mTôn mạ màuRay + bạc đạn480–550k300–450k550–650k/m²12 tháng
6CK-TL-08-CL8 demCó≤4×3.5mTôn mạ màuRay + bạc đạn550–650k300–450k620–740k/m²12 tháng
7CK-TL-09-KL9 demKhông≤4×3.5mTôn mạ màuNhíp đặc500–580k300–450k570–680k/m²12 tháng
8CK-TL-09-CL9 demCó≤4×3.5mTôn mạ màuNhíp đặc570–670k300–450k640–760k/m²12 tháng
9CK-TL-10-KL1,0 lyKhông≤4×4mTôn mạ màuBạc đạn550–650k300–450k620–750k/m²12 tháng
10CK-TL-10-CL1,0 lyCó≤4×4mTôn mạ màuBạc đạn620–720k300–450k690–820k/m²12 tháng
11CK-TL-12-KL1,2 lyKhông≤5×4mTôn mạ màuNhíp đặc620–700k350–500k700–800k/m²12–24 tháng
12CK-TL-12-CL1,2 lyCó≤5×4mTôn mạ màuNhíp đặc680–780k350–500k760–880k/m²12–24 tháng
13CK-TL-14-KL1,4 lyKhông≤5×4mTôn mạ màuNhíp đặc650–750k350–500k730–850k/m²12–24 tháng
14CK-TL-14-CL1,4 lyCó≤5×4mTôn mạ màuNhíp đặc720–820k350–500k800–920k/m²12–24 tháng
15CK-TL-16-KL1,6 lyKhông≤5×4mTôn mạ màuBạc đạn cao cấp680–780k400–500k760–880k/m²12–24 tháng
16CK-TL-16-CL1,6 lyCó≤5×4mTôn mạ màuBạc đạn cao cấp750–850k400–500k830–950k/m²12–24 tháng
17CK-DUC-09-KL0,9mmKhông≤4×3.5mSơn tĩnh điệnNhíp la đặc700–780k350–500k800–900k/m²24 tháng
18CK-DUC-09-CL0,9mmCó≤4×3.5mSơn tĩnh điệnNhíp la đặc760–840k350–500k860–960k/m²24 tháng
19CK-DUC-10-KL1,0mmKhông≤4×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn720–820k350–500k820–930k/m²24 tháng
20CK-DUC-10-CL1,0mmCó≤4×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn800–900k350–500k900k–1tr/m²24 tháng
21CK-DUC-11-KL1,1mmKhông≤5×4mSơn tĩnh điệnNhíp la đặc750–850k350–500k850–960k/m²24 tháng
22CK-DUC-11-CL1,1mmCó≤5×4mSơn tĩnh điệnNhíp la đặc820–920k350–500k920k–1,03tr/m²24 tháng
23CK-DUC-12-KL1,2mmKhông≤5×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn800–900k400–500k900k–1tr/m²24 tháng
24CK-DUC-12-CL1,2mmCó≤5×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn870–970k400–500k970k–1,07tr/m²24 tháng
25CK-DUC-13-KL1,3mmKhông≤5×4mSơn tĩnh điệnNhíp đặc820–920k400–500k920k–1,02tr/m²24 tháng
26CK-DUC-13-CL1,3mmCó≤5×4mSơn tĩnh điệnNhíp đặc900k–1tr400–500k1–1,1tr/m²24 tháng
27CK-DUC-14-KL1,4mmKhông≤5×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn850–950k400–500k950k–1,05tr/m²24 tháng
28CK-DUC-14-CL1,4mmCó≤5×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn930k–1,03tr400–500k1,03–1,13tr/m²24 tháng
29CK-DUC-15-KL1,5mmKhông≤6×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn880–980k450–600k980k–1,08tr/m²24 tháng
30CK-DUC-15-CL1,5mmCó≤6×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn960k–1,06tr450–600k1,06–1,16tr/m²24 tháng
31CK-XF-12-KL1,2mmKhông≤5×4mSơn màu cao cấpNhíp đặc800–900k400–500k900k–1tr/m²24 tháng
32CK-XF-12-CL1,2mmCó≤5×4mSơn màu cao cấpNhíp đặc880–980k400–500k980k–1,08tr/m²24 tháng
33CK-XF-14-KL1,4mmKhông≤6×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn850–950k450–600k950k–1,05tr/m²24 tháng
34CK-XF-14-CL1,4mmCó≤6×4mSơn tĩnh điệnBạc đạn930k–1,03tr450–600k1,03–1,13tr/m²24 tháng
35CK-I304-06-KL6 demKhông≤4×3.5mInox 304Ray inox + bạc đạn1,75–2,0tr400–600k1,9–2,2tr/m²12 tháng
36CK-I304-06-CL6 demCó≤4×3.5mInox 304Ray + lá inox2,0–2,25tr400–600k2,15–2,45tr/m²12 tháng
37CK-I304-07-KL7 demKhông≤5×4mInox 304Ray inox1,85–2,1tr400–600k2,0–2,3tr/m²12 tháng
38CK-I304-07-CL7 demCó≤5×4mInox 304Ray + lá inox2,1–2,35tr400–600k2,25–2,55tr/m²12 tháng
39CK-I304-08-KL8 demKhông≤6×4mInox 304Bạc đạn1,95–2,2tr450–600k2,1–2,4tr/m²12 tháng
40CK-I304-08-CL8 demCó≤6×4mInox 304Bạc đạn + lá2,2–2,5tr450–600k2,35–2,7tr/m²12 tháng
41CK-I304-09-KL9 demKhông≤6×4mInox 304Bạc đạn2,05–2,3tr450–600k2,2–2,5tr/m²12 tháng
42CK-I304-09-CL9 demCó≤6×4mInox 304Bạc đạn + lá2,3–2,6tr450–600k2,45–2,8tr/m²12 tháng
43CK-I304-10-KL1,0mmKhông≤8×4mInox 304Ray inox + bạc đạn2,25–2,45tr450–600k2,4–2,7tr/m²12 tháng
44CK-I304-10-CL1,0mmCó≤8×4mInox 304Ray + lá inox2,45–2,9tr450–600k2,6–3,1tr/m²12 tháng
45CK-I304-12-KL1,2mmKhôngTheo khảo sátInox 304Bạc đạn cao cấp2,4–2,7tr500–700k2,6–3tr/m²12 tháng
46CK-I304-12-CL1,2mmCóTheo khảo sátInox 304Ray + lá2,6–3,0tr500–700k2,8–3,3tr/m²12 tháng
47CK-I304-14-KL1,4mmKhôngTheo khảo sátInox 304Bạc đạn2,6–2,9tr500–700k2,8–3,2tr/m²12 tháng
48CK-I304-14-CL1,4mmCóTheo khảo sátInox 304Ray + lá2,8–3,2tr500–700k3–3,5tr/m²12 tháng
49CK-LA-DAC-KL1,0–1,3mmKhông≤6×4mThép + nhíp la đặcMáng bạc đạn1,2–1,36tr400–600k1,3–1,55tr/m²24 tháng
50CK-LA-DAC-CL1,0–1,3mmCó≤6×4mThép + nhíp la đặcMáng bạc đạn1,35–1,48tr400–600k1,45–1,65tr/m²24 tháng
51CK-BD-CAO-KL1,2–1,4mmKhông≤6×4mThép sơnBạc đạn cao cấp1,25–1,45tr500–700k1,4–1,65tr/m²24 tháng
52CK-BD-CAO-CL1,2–1,4mmCó≤6×4mThép sơnBạc đạn + lá1,4–1,6tr500–700k1,55–1,8tr/m²24 tháng
53CK-MAU-DA-KL0,7–1,0mmKhông≤4×3.5mTôn màuRay + bạc đạn450–650k300–450k520–750k/m²12 tháng
54CK-MAU-DA-CL0,7–1,0mmCó≤4×3.5mTôn màuRay + bạc đạn520–720k300–450k600–820k/m²12 tháng
55CK-LA-CAO-KL1,0–1,3mmKhôngTheo khảo sátThép sơnNhíp la đặc1,2–1,4tr400–600k1,3–1,6tr/m²24 tháng
56CK-LA-CAO-CL1,0–1,3mmCóTheo khảo sátThép sơnNhíp la + lá1,35–1,5tr400–600k1,45–1,7tr/m²24 tháng

Cơ sở giá: các mức trên được xây dựng từ các bảng giá thị trường 2026. Ví dụ, một bảng giá hiện công bố cửa kéo Đài Loan có lá U6/U8/U1 ly lần lượt khoảng 500–620 nghìn đ/m² với diện tích lớn và cao hơn ở cửa nhỏ; không lá thấp hơn khoảng 80 nghìn đ/m².

Một số nguồn khác đang niêm yết U6/U7/U8/1 ly không lá khoảng 430/460/490/550 nghìn đ/m².

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

2. Cách hiểu 4 nhóm sản phẩm chính

Nhóm A — Cửa kéo Đài Loan phổ thông

Mẫu 1–16 và 53–54

Đây là nhóm nên dùng làm sản phẩm chủ lực vì giá cạnh tranh.

Ưu điểm

  • Giá thấp.
  • Dễ sửa.
  • Dễ thay phụ kiện.
  • Nhiều màu.
  • Phù hợp nhà dân và cửa hàng.

Nhược điểm

  • Độ cứng không bằng dòng cao cấp.
  • Khả năng cách âm/cách nhiệt hạn chế.
  • Bề mặt có thể xuống cấp nếu sử dụng vật liệu/lớp phủ kém.

Nhóm B — Cửa kéo công nghệ Đức/sơn tĩnh điện

Mẫu 17–34, 49–52, 55–56

Điểm đáng chú ý là các bảng giá thị trường 2026 đang tách riêng dòng công nghệ Đức, với U khoảng 1,0–1,3 mm, nhíp la đặc và máng treo bạc đạn; giá tham khảo không lá khoảng 1,2–1,36 triệu đ/m², có lá khoảng 1,35–1,48 triệu đ/m².

Ưu điểm

  • Cứng hơn.
  • Vận hành tốt nếu phụ kiện đồng bộ.
  • Bề mặt đẹp.
  • Phù hợp mặt tiền cao cấp.

Nhược điểm

  • Giá cao hơn.
  • Nặng hơn.
  • Đòi hỏi lắp đặt chính xác.

Nhóm C — Cửa kéo inox 304

Mẫu 35–48

Đây là nhóm cao cấp.

Một cấu hình inox 304 U 1 ly hiện được công bố có thân cửa inox 304, ray/máng và nhíp tăng cứng; một mẫu được giới hạn kích thước khoảng 8 × 4 m = 32 m².

Giá thị trường hiện có thể khoảng 1,75–2,5 triệu đ/m² cho nhiều cấu hình inox 304; có bảng giá khác ghi khoảng 2,25–2,9 triệu đ/m² tùy độ dày và diện tích.

Ưu điểm

  • Đẹp.
  • Chống ăn mòn tốt.
  • Phù hợp mặt tiền.
  • Tuổi thọ cao nếu vật liệu đúng chuẩn.

Nhược điểm

  • Giá cao.
  • Dễ bị nhầm giữa inox 304 và vật liệu inox khác nếu không kiểm tra.
  • Phụ kiện cũng phải phù hợp.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

3. Phụ kiện nên đưa vào báo giá

Một bộ cửa kéo hoàn chỉnh không nên chỉ ghi “cửa + ray”.

Nên liệt kê:

Phụ kiệnGợi ý
Ray dướiThép/inox tùy cấu hình
Máng trênThép/inox
Bánh xeBánh xe chịu tải
Bạc đạnLoại tiêu chuẩn/cao cấp
NhípNhíp thường/nhíp đặc/la đặc
KhóaKhóa cửa kéo
Tay nắmInox hoặc thép
Nẹp cheTheo mẫu
Đinh tánThép/inox
Bản lề xoayNếu cần ép cửa sát tường
Máng treo bạc đạnDành cho cấu hình cao cấp
Ray âmKhi công trình yêu cầu thẩm mỹ
Ray nổiPhổ biến, dễ sửa chữa

Một số nhà cung cấp hiện tính bản lề xoay khoảng 600.000–1.000.000 đ/bộ, máng treo + bạc đạn có thể tính theo mét ngang; ray âm/ray chết cũng có mức công lắp cao hơn ray thông thường.

4. Kích thước nên chia khi báo giá

Không nên chỉ có một đơn giá/m².

Nên chia:

Diện tích cửaCách tính
<3 m²Tính tối thiểu 3 m²/bộ
3–<4 m²Theo bảng giá cửa nhỏ
4–<6 m²Giá/m² nhóm 4–6
6–<8 m²Giá/m² nhóm 6–8
8–<10 m²Giá/m² nhóm 8–10
≥10 m²Giá/m² tiêu chuẩn

Đây là cách một số bảng giá 2026 đang áp dụng; cửa diện tích nhỏ thường có đơn giá/m² cao hơn, thậm chí có nơi quy định dưới 3 m² vẫn tính 3 m².

5. Cách tính một bộ cửa kéo thực tế

Ví dụ:

Cửa 4 m × 3 m = 12 m²

Chọn:

CK-TL-10-CL — U 1 ly, có lá

Giả sử đơn giá vật tư 650.000 đ/m²:

12 × 650.000 = 7.800.000 đ

Cộng:

  • Công lắp đặt: khoảng 400.000–500.000 đ
  • Vận chuyển.
  • Xử lý nền/ray nếu cần.
  • Tháo cửa cũ nếu có.
  • Đục sửa nếu có.
  • VAT nếu xuất hóa đơn.

→ Tổng dự toán có thể khoảng 8,2–8,8 triệu đồng, trước các khoản phát sinh đặc biệt.

6. 10 mẫu cửa kéo phổ biến ở Cư Jut

MãSản phẩmKhách hàng
CK-TL-07-KL7 dem không láCửa phụ
CK-TL-07-CL7 dem có láNhà dân
CK-TL-08-KL8 dem không láKi-ốt
CK-TL-08-CL8 dem có láCửa hàng
CK-TL-10-KL1 ly không láNhà phố
CK-TL-10-CL1 ly có láMặt tiền
CK-DUC-12-KLĐức 1,2 ly không láCông trình khá
CK-DUC-12-CLĐức 1,2 ly có láMặt tiền cao cấp
CK-I304-08-KLInox 304 8 demNhà phố cao cấp
CK-I304-10-CLInox 304 1 ly có láBiệt thự/showroom

7. 5 tiêu chí phải ghi trong hợp đồng

Khi ký hợp đồng cửa kéo, nên ghi rõ:

1. Quy cách: U bao nhiêu dem/ly.

2. Cấu tạo: có lá hay không lá, loại nhíp.

3. Phụ kiện: ray, máng, bánh xe, bạc đạn, khóa, tay nắm.

4. Kích thước: rộng × cao và diện tích tính tiền.

5. Bảo hành: thân cửa, phụ kiện và công lắp đặt bảo hành bao lâu.

Đặc biệt, không nên ghi đơn giản “cửa kéo Đài Loan loại 1” mà không ghi độ dày và cấu hình. Các nhà cung cấp hiện cũng lưu ý giá thay đổi theo độ dày U, loại nhíp, diện tích và chi phí lắp đặt.

Lưu ý về bảo hành: thị trường hiện có nơi công bố 12 tháng, nơi công bố 2 năm hoặc lâu hơn tùy nhà cung cấp; vì vậy bảng trên dùng mức 12–24 tháng như mức tham khảo, còn Vũ Gia Phát chúng tôi sẽ ghi chính xác thời hạn theo nhà sản xuất/nhà cung cấp mà mình nhập hàng.

Mức giá dưới đây là khung dự toán 2026 để Vũ Gia Phát dùng tư vấn/báo giá; tôi đã đối chiếu với các bảng giá cửa kéo đang công bố. Ví dụ, cửa kéo Đài Loan có lá U6/U7/U8/U1 ly đang được niêm yết khoảng 530/560/590/650 nghìn đ/m² ở một nhà cung cấp; bảng khác điều chỉnh giá theo diện tích, trong đó cửa dưới 4 m² có đơn giá cao hơn.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

Quy ước

  • Giá thấp: vật tư phổ thông + phụ kiện cơ bản.
  • Giá trung bình: cấu hình nên dùng cho khách hàng thông thường.
  • Giá cao: vật tư/phụ kiện tốt hơn, hoàn thiện cao hơn.
  • Giá trọn gói bên dưới đã dự phòng công lắp tiêu chuẩn, nhưng chưa cộng ray âm, tháo cửa cũ, đục sửa đặc biệt và VAT.
  • Với cửa nhỏ, giá/m² thường cao hơn do có mức tối thiểu theo bộ.

I. 56 mẫu cửa kéo theo diện tích

A. Cửa kéo Đài Loan 7 dem không lá

Mã: CK-TL07-KL

Đây là dòng giá tiết kiệm, phù hợp cửa phụ, ki-ốt, nhà dân.

Diện tíchKích thước tham khảoGiá thấpGiá TBGiá caoTrọn gói dự kiến
3 m²1,5×2m1,35tr1,60tr1,90tr1,65–2,30tr
4 m²2×2m1,56tr1,96tr2,36tr1,90–2,76tr
6 m²2×3m2,34tr2,94tr3,54tr2,69–4,04tr
8 m²2,7×3m3,12tr3,92tr4,72tr3,47–5,22tr
10 m²3×3,33m3,90tr4,90tr5,90tr4,25–6,40tr
15 m²3×5m5,85tr7,35tr8,85tr6,20–9,45tr
20 m²4×5m7,80tr9,80tr11,80tr8,20–12,40tr
30 m²5×6m11,70tr14,70tr17,70tr12,20–18,50tr

Vật liệu: thép/tôn mạ màu.
Phụ kiện: ray, máng, nhíp, bánh xe/bạc đạn, khóa, tay nắm.


B. Cửa kéo Đài Loan 7 dem có lá

Mã: CK-TL07-CL

Phù hợp nhà phố, cửa hàng, mặt tiền cần che chắn tốt hơn.

Diện tíchKích thước tham khảoGiá thấpGiá TBGiá caoTrọn gói
3 m²1,5×2m1,35tr1,68tr2,07tr1,65–2,47tr
4 m²2×2m1,80tr2,24tr2,76tr2,14–3,16tr
6 m²2×3m2,70tr3,36tr4,14tr3,05–4,64tr
8 m²2,7×3m3,60tr4,48tr5,52tr3,95–6,12tr
10 m²3×3,33m4,50tr5,60tr6,90tr4,85–7,50tr
15 m²3×5m6,75tr8,40tr10,35tr7,10–10,95tr
20 m²4×5m9,00tr11,20tr13,80tr9,40–14,40tr
30 m²5×6m13,50tr16,80tr20,70tr14,00–21,50tr

Mức này phù hợp với mặt bằng tham khảo hiện có, trong đó cửa kéo Đài Loan U7 có lá được công bố khoảng 540–560 nghìn đ/m² ở một số bảng giá.

C. Cửa kéo Đài Loan 8 dem có lá

Mã: CK-TL08-CL

Đây là một trong những cấu hình tôi khuyến nghị làm sản phẩm chủ lực.

Diện tíchGiá thấpGiá TBGiá caoTrọn gói
3 m²1,41tr1,77tr2,19tr1,71–2,59tr
4 m²1,88tr2,36tr2,92tr2,22–3,32tr
6 m²2,82tr3,54tr4,38tr3,17–4,88tr
8 m²3,76tr4,72tr5,84tr4,11–6,44tr
10 m²4,70tr5,90tr7,30tr5,05–7,90tr
15 m²7,05tr8,85tr10,95tr7,40–11,55tr
20 m²9,40tr11,80tr14,60tr9,80–15,20tr
30 m²14,10tr17,70tr21,90tr14,60–22,70tr

Nguồn thị trường hiện công bố U8 có lá khoảng 590.000 đ/m², trong khi một số bảng giá điều chỉnh theo diện tích lên khoảng 630–730 nghìn đ/m² đối với cửa nhỏ hơn.

D. Cửa kéo Đài Loan U 1 ly có lá

Mã: CK-TL10-CL

Đây là cấu hình nên dùng cho mặt tiền cửa hàng, nhà phố kinh doanh.

Diện tíchGiá thấpGiá TBGiá caoTrọn gói
3 m²1,95tr2,25tr2,70tr2,25–3,10tr
4 m²2,60tr3,00tr3,60tr2,95–4,00tr
6 m²3,90tr4,50tr5,40tr4,25–5,90tr
8 m²5,20tr6,00tr7,20tr5,55–7,70tr
10 m²6,50tr7,50tr9,00tr6,85–9,50tr
15 m²9,75tr11,25tr13,50tr10,10–14,00tr
20 m²13,00tr15,00tr18,00tr13,40–18,50tr
30 m²19,50tr22,50tr27,00tr19,90–27,80tr

Một bảng giá hiện hành đang niêm yết U1 có lá khoảng 650.000 đ/m², và bảng giá khác khoảng 650–790 nghìn đ/m² tùy diện tích.

E. Cửa kéo công nghệ Đức U 1,2 ly không lá

Mã: CK-DUC12-KL

Dòng này phù hợp khách hàng yêu cầu cửa cứng, chắc và phụ kiện tốt hơn.

Diện tíchGiá thấpGiá TBGiá caoTrọn gói
3 m²1,98tr2,19tr2,46tr2,35–2,96tr
4 m²2,64tr2,92tr3,28tr3,01–3,78tr
6 m²3,96tr4,38tr4,92tr4,33–5,42tr
8 m²5,28tr5,84tr6,56tr5,65–7,06tr
10 m²6,60tr7,30tr8,20tr6,97–8,70tr
15 m²9,90tr10,95tr12,30tr10,25–12,80tr
20 m²13,20tr14,60tr16,40tr13,60–16,90tr
30 m²19,80tr21,90tr24,60tr20,20–25,20tr

Các bảng giá hiện hành cho dòng cửa kéo Đức U1,2 không lá đang quanh 660–730 nghìn đ/m², U1,4 không lá khoảng 720–790 nghìn đ/m²

F. Cửa kéo công nghệ Đức U 1,4 ly có lá

Mã: CK-DUC14-CL

Dành cho khách hàng ưu tiên độ cứng và phân khúc cao hơn.

Diện tíchGiá thấpGiá TBGiá caoTrọn gói
3 m²2,37tr2,64tr2,91tr2,74–3,41tr
4 m²3,16tr3,52tr3,88tr3,53–4,48tr
6 m²4,74tr5,28tr5,82tr5,11–6,42tr
8 m²6,32tr7,04tr7,76tr6,69–8,36tr
10 m²7,90tr8,80tr9,70tr8,27–10,30tr
15 m²11,85tr13,20tr14,55tr12,20–15,15tr
20 m²15,80tr17,60tr19,40tr16,15–20,00tr
30 m²23,70tr26,40tr29,10tr24,05–29,70tr

G. Cửa kéo inox 304 U 1 ly có lá

Mã: CK-I304-10-CL

Đây là nhóm cao cấp, không nên áp dụng cùng cách báo giá với cửa kéo thép.

Diện tíchGiá thấpGiá TBGiá caoTrọn gói
3 m²7,05tr7,95tr8,85tr7,60–9,55tr
4 m²9,40tr10,60tr11,80tr9,95–12,50tr
6 m²14,10tr15,90tr17,70tr14,65–18,40tr
8 m²18,80tr21,20tr23,60tr19,35–24,30tr
10 m²23,50tr26,50tr29,50tr24,05–30,20tr
15 m²35,25tr39,75tr44,25tr35,80–44,95tr
20 m²47,00tr53,00tr59,00tr47,55–59,70tr
30 m²70,50tr79,50tr88,50tr71,05–89,20tr

Mặt bằng công bố hiện nay cho cửa kéo inox 304 có lá U1 ly khoảng 2,65–2,95 triệu đ/m², tùy nhà cung cấp; có nguồn công bố 2,95 triệu đ/m².

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

II. Chi phí ray nổi và ray âm

Đây là khoản phải tách riêng trên báo giá, đặc biệt với cửa kéo.

1. Ray nổi/ray sống

Đây là phương án phổ biến và tiết kiệm.

Khuyến nghị: dùng khi khách ưu tiên giá và dễ bảo trì.

Chi phí nên dự toán:

Hạng mụcGiá tham khảo
Ray nổi – công lắp200.000–300.000 đ/bộ
Ray nổi + xử lý nền nhẹ300.000–500.000 đ/bộ
Thay ray nổi300.000–600.000 đ/bộ

Một bảng giá thực tế đang ghi công lắp ray sống 300.000 đ/bộ với cửa dưới 10 m², và 30.000 đ/m² với cửa trên 10 m².

2. Ray âm nền/ray chết

Đẹp hơn nhưng thi công khó hơn.

Hạng mụcGiá dự toán
Lắp ray âm nền – công cơ bản350.000–500.000 đ/bộ
Cắt nền + đục nền nhẹ500.000–800.000 đ/bộ
Cắt/đục bê tông khó800.000–1.500.000 đ/bộ
Hoàn thiện nền sau khi âm rayBáo riêng

Một số nhà cung cấp đang công bố 350.000 đ/bộ cho ráp ray âm nền; nơi khác tính công ray chết khoảng 400.000 đ/bộ đối với cửa nhỏ

Không nên ghi “ray âm miễn phí” trong báo giá nếu chưa khảo sát nền.

III. Chi phí tháo cửa kéo cũ

Nên tách thành 4 cấp:

Hạng mụcGiá tham khảo
Tháo cửa cũ đơn giản300.000–500.000 đ/bộ
Tháo cửa + tháo ray500.000–800.000 đ/bộ
Tháo + đục nền/tường800.000–1.500.000 đ/bộ
Cửa cũ lớn/nặng + bê tông1.500.000–3.000.000+ đ/bộ

Giá này cần khảo sát trước vì các bảng giá cửa thực tế thường không bao gồm tháo cửa cũ và đục đẽo phát sinh.

IV. Các khoản phụ thu có thể phát sinh khi lắp đặt cửa kéo

Hạng mụcMức dự toán
Ray nổi+200–500k/bộ
Ray âm+350–1.500k/bộ
Tháo cửa cũ+300k–3tr/bộ
Đục nền+300k–1,5tr
Vận chuyển nội thành200–500k
Vận chuyển xaTính theo km
Bản lề xoay 1 cánh~600k/bộ
Bản lề xoay 2 cánh~1tr/bộ
Máng treo + bạc đạnkhoảng 500k/m ngang
Lá làm cao thêmTính theo m² lá
VAT+10% nếu xuất hóa đơn

Một số mức phụ kiện có cơ sở từ bảng giá công khai: máng treo + bạc đạn khoảng 500.000 đ/m ngang, bản lề xoay khoảng 600.000–1.000.000 đ/bộ, tùy cấu hình.

V. Công thức báo giá chuẩn

GIÁ TRỌN GÓI = Tiền cửa + phụ kiện + công lắp + ray + tháo cửa cũ + xử lý nền + vận chuyển + VAT

Ví dụ khách có:

Cửa 4 × 3 m = 12 m²

Chọn:

CK-TL10-CL – U1 ly có lá

Giả sử giá trung bình:

12 × 750.000 = 9.000.000 đ

Cộng:

  • Công lắp: 400.000 đ
  • Ray âm: 500.000 đ
  • Tháo cửa cũ: 600.000 đ
  • Xử lý nền: 400.000 đ

→ Tạm tính: 10.900.000 đ

Nếu có VAT:

→ 11.990.000 đ

Đây là cách báo giá minh bạch hơn nhiều so với việc chỉ báo “750.000 đ/m²”.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

VI. Nên chia bảng giá bán thành 3 phân khúc

🟢 GÓI TIẾT KIỆM

450.000–650.000 đ/m²

  • U 6–7–8 dem
  • Có/không lá
  • Phụ kiện tiêu chuẩn
  • Nhà dân, cửa phụ, ki-ốt.

🔵 GÓI TIÊU CHUẨN

650.000–1.000.000 đ/m²

  • U 1 ly–1,4 ly
  • Sơn tĩnh điện
  • Nhíp tốt
  • Bạc đạn tốt
  • Mặt tiền nhà phố/cửa hàng.

🟠 GÓI CAO CẤP

1,8–3,2 triệu đ/m²

  • Inox 304
  • U 8 dem–1 ly+
  • Phụ kiện cao cấp
  • Mặt tiền showroom, biệt thự, công trình yêu cầu thẩm mỹ.

Mức inox 304 trên thị trường hiện dao động khá rộng; các bảng giá đang công bố từ khoảng 1,75 triệu đ/m² cho U6 không lá đến khoảng 2,95 triệu đ/m² cho U1 ly có lá.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là đơn vị sản xuất & lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư jut, Nam Dong, Đắk Wil : Cửa kéo Đài Loan – Cửa kéo Đức – cửa kéo inox.

Tổng đài tư vấn báo giá : 0979.666.147 – 0979.373.662 – 09.3504.3568

Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut
Thi công lắp đặt các loại cửa kéo ở Cư Jut

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *